/
频
频
tần
⾴bộ hiệt · 13 néttần số; tần suất; thường xuyên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tần số; tần suất; thường xuyên
- 。
Tần suất xuất hiện của từ này rất cao.
- 貳副trạng từ
thường xuyên; tần suất; tần (thuật ngữ kỹ thuật)
- 。
Anh ấy gật đầu liên tục.
- 參形tính từ
thường xuyên; lặp đi lặp lại; (văn) tần suất
- 。
Anh ấy gật đầu liên tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
频
Phồn thể頻
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tần số; tần suất; thường xuyên
- 。
Tần suất xuất hiện của từ này rất cao.
- 貳副trạng từ
thường xuyên; tần suất; tần (thuật ngữ kỹ thuật)
- 。
Anh ấy gật đầu liên tục.
- 參形tính từ
thường xuyên; lặp đi lặp lại; (văn) tần suất
- 。
Anh ấy gật đầu liên tục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)