Tới nội dung chính

频

频
pín
tần
⾴bộ hiệt · 13 nét

tần số; tần suất; thường xuyên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tần số; tần suất; thường xuyên

    • 。

      Tần suất xuất hiện của từ này rất cao.

  2. 貳副trạng từ

    thường xuyên; tần suất; tần (thuật ngữ kỹ thuật)

    • 。

      Anh ấy gật đầu liên tục.

  3. 參形tính từ

    thường xuyên; lặp đi lặp lại; (văn) tần suất

    • 。

      Anh ấy gật đầu liên tục.

频
pín
tần
BỘ THỦ⾴
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu