jiá
bộ hiệt · 15 nét

má; gò má

1 nghĩa#49889
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    má; gò má(kế thừa)

    • Trên má cô ấy có một nốt ruồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.