Tới nội dung chính
⾋

thảo · cỏ

cǎo (cao3)

Bộ thủ số 140 · 6 nét (第 140 部首 · 6 画 dì 140 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾋ (thảo) — nghĩa: cỏ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cỏ bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả ba sợi cỏ mọc từ đất. Hình dạng hiện đại với ba nét ngang phía trên cho thấy rõ ràng cấu trúc của cây cỏ mọc lên từ gốc.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang phía trên giống như ba sợi cỏ mọc xanh từ gốc ngay dưới chúng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

201 chữ
  • 花huāhoa

    hoa; tiêu (tiền, thời gian)

    HSK 1

    7 nét

  • 芙fúphù

    dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen

    7 nét

  • 苏sūtô

    hồi phục; tỉnh lại; cây tô (Perilla frutescens)

    7 nét

  • 芭bāba

    loài thực vật thơm chưa xác định được nhắc đến trong Sở Từ

    7 nét

  • 苇wěivĩ

    cây sậy; lau sậy

    7 nét

  • 芬fēnphân

    thơm; hương thơm

    7 nét

  • 芥jiègiới

    mù tạt; cải

    7 nét

  • 芽yánha

    mầm phôi; phôi nha; mầm cây

    HSK 7

    7 nét

  • 芳fāngphương

    thơm ngát; hương thơm ngào ngạt

    7 nét

  • 䒗qì

    dạng cũ của 芞[qì]

    7 nét

  • 芈mǐmị

    tiếng kêu be be (của cừu)

    7 nét

  • 芘pítý

    cây cẩm quỳ (Malva sylvestris)

    7 nét

  • 芚túnđồn

    chồi non; mầm xanh

    7 nét

  • 芜wúvu

    hoang tàn; um tùm cỏ dại

    7 nét

  • 芞qìkhất

    loại cỏ thơm (cổ)

    7 nét

  • 芟shānsam

    cắt bỏ; chặt xuống; phát quang (cỏ cây)

    7 nét

  • 芡qiànkhiếm

    cây khiếm thực; cây súng gai (*Euryale ferox*)

    7 nét

  • 芣fúphù

    cây mã đề (dùng trong từ "phù di")

    7 nét

  • 芤kōukhưu

    rỗng; (y) mạch rỗng (mạch đập yếu, ấn vào thấy rỗng)

    7 nét

  • 芦lúlô

    cây lau; cây sậy

    7 nét

  • 芧xùtự

    cây lác biển (Scirpus maritimus)

    7 nét

  • 芩qíncầm

    cây lau Nhật Bản (Phragmites japonica)

    7 nét

  • 芪qíkỳ

    cây hoàng kỳ (một loại thảo dược)

    7 nét

  • 芫yándiêm

    dùng trong 芫荽[yan2 sui5]

    7 nét

  • 芮ruìnhuế

    nhỏ; (họ) Nhuế

    7 nét

  • 芯xīntâm

    lõi cây (dùng làm bấc đèn); lõi; nhân

    7 nét

  • 芰jìkỵ

    (văn) củ ấu (Trapa natans)

    7 nét

  • 芴wùvật

    fluorene (C₁₃H₁₀); hợp chất fluorene

    7 nét

  • 芷zhǐchỉ

    cây bạch chỉ (một loại thảo dược, Angelica)

    7 nét

  • 芸yúnvân

    cây vân hương (Ruta graveolens)

    7 nét

  • 芹qíncần

    cần (rau cần)

    7 nét

  • 芼màomạo

    chọn lọc; hái (rau cỏ)

    7 nét

  • 芾fèiphí

    xem 蔽芾[bi4 fei4]

    7 nét

  • 芿rèngnhứng

    cỏ dại mọc lại từ gốc đã chặt

    7 nét

  • 苁cōngthung

    cây thung (Boschniakia glabra)

    7 nét

  • 苄biàn

    gốc benzyl (hóa học)

    7 nét

  • 苈lìlịch

    cây lịch (Drabanemerosa hebecarpa)

    7 nét

  • 苉pǐ

    picene (C22H14)

    7 nét

  • 苊è

    axenaftene (C12H10)

    7 nét

  • 苋xiànhiện

    rau dền (Amaranthus)

    7 nét

  • 苌chángtrường

    cây thảo được đề cập trong Kinh Thi, có thể là khế (Averrhoa carambola)

    7 nét

  • 苍cāngthương

    xanh thẫm; xanh lam đậm; (văn) thương (màu xanh trời)

    7 nét

  • 苎zhùtrữ

    cây gai; lanh gai (Boehmeria nivea)

    7 nét

  • 苡yǐdĩ

    hạt ý dĩ; dùng trong từ "phù dĩ" (tên cây)

    7 nét

  • 苣jùcự

    dùng trong từ "rau diếp"

    7 nét

  • 若ruònhược

    nghe có vẻ; nghe ra

    HSK 6

    8 nét

  • 苦kǔkhổ

    đắng; khổ; gian khổ

    HSK 4

    8 nét

  • 英yīnganh

    anh hùng; người tài

    8 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 茊 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu