Tới nội dung chính

芪

芪
qí
kỳ
⾋bộ thảo · 7 nét

cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus); kỳ thảo (vị thuốc bổ trong Đông y)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus); kỳ thảo (vị thuốc bổ trong Đông y)(kế thừa)

    • 。

      Hoàng kỳ là một loại thuốc bắc.

  2. 貳名danh từ

    cây hoàng kỳ; rễ hoàng kỳ (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)(kế thừa)

  3. 參名danh từ

    cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus; Astragalus mongholicus)(kế thừa)

芪
qí
kỳ
BỘ THỦ⾋
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu