芬
芬
phân
⾋bộ thảo · 7 nétthơm; hương thơm
2 nghĩa#13202
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơm; hương thơm
中好闻的气味;香气hǎo wèn de qìwèi;xiāng qì
- 。
Cô ấy thích những bông hoa thơm ngát.
- 貳名danh từ
thơm; hương thơm
中好闻的气味;香气hǎo wèn de qìwèi; xiāngqì
- 。
Bông hoa này có hương thơm.
Đang tải…
芬
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơm; hương thơm
中好闻的气味;香气hǎo wèn de qìwèi;xiāng qì
- 。
Cô ấy thích những bông hoa thơm ngát.
- 貳名danh từ
thơm; hương thơm
中好闻的气味;香气hǎo wèn de qìwèi; xiāngqì
- 。
Bông hoa này có hương thơm.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)