fēn
phân
bộ thảo · 7 nét

thơm; hương thơm

2 nghĩa#13202
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thơm; hương thơm

    好闻的气味;香气hǎo wèn de qìwèi;xiāng qì

    • Cô ấy thích những bông hoa thơm ngát.

  2. danh từ

    thơm; hương thơm

    好闻的气味;香气hǎo wèn de qìwèi; xiāngqì

    • Bông hoa này có hương thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.