/
芭
芭
ba
⾋bộ thảo · 7 nétdùng trong 芭蕉[ba1 jiao1]
3 nghĩa#9969
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 芭蕉[ba1 jiao1]
中一种热带植物,叶子很大,果实可以吃yī zhǒng règdài zhíwù, yèzi hěn dà, guǒshí kěyǐ chī
- 貳名danh từ
dùng để phiên âm
中用于音译外来词的汉字yòngyú yīnyì wàilái cí de hànzì
- 。
Múa ba lê là một loại hình nghệ thuật đẹp.
- 參名danh từ
loài thực vật thơm chưa xác định được nhắc đến trong Sở Từ
中一种香气芬芳的植物yī zhǒng xiāngqì fēnfāng de zhíwù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
芭
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 芭蕉[ba1 jiao1]
中一种热带植物,叶子很大,果实可以吃yī zhǒng règdài zhíwù, yèzi hěn dà, guǒshí kěyǐ chī
- 貳名danh từ
dùng để phiên âm
中用于音译外来词的汉字yòngyú yīnyì wàilái cí de hànzì
- 。
Múa ba lê là một loại hình nghệ thuật đẹp.
- 參名danh từ
loài thực vật thơm chưa xác định được nhắc đến trong Sở Từ
中一种香气芬芳的植物yī zhǒng xiāngqì fēnfāng de zhíwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)