Tới nội dung chính

芯

芯
xīn
tâm
⾋bộ thảo · 7 nét

lõi cây (dùng làm bấc đèn); lõi; nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lõi cây (dùng làm bấc đèn); lõi; nhân

    • 。

      Cây bấc là một loại thực vật.

芯
xīn
tâm
BỘ THỦ⾋
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu