Tới nội dung chính

花

花
huā
hoa
⾋bộ thảo · 7 nét

hoa; tiêu (tiền, thời gian)

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)10 nghĩa#755
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    hoa; tiêu (tiền, thời gian)

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?

    • 。

      Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.

    • 。

      Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.

  2. 貳名danh từ

    hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí

    中植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe

    • 。

      Bông hoa này rất đẹp.

    • 。

      Vào mùa xuân, công viên nở đầy hoa đủ màu sắc.

  3. 參名danh từ

    hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí

    中植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi

    • 。

      Vào mùa xuân, công viên nở rộ đủ loại hoa đủ màu sắc.

  4. 肆动động từ

    tiêu (tiền, thời gian)

    中用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì

    • 。

      Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.

    • 。

      Mỗi ngày cô ấy dành hai tiếng đồng hồ để luyện đàn piano.

  5. 伍名danh từ

    hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi]

    中植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi

  6. 陸形tính từ

    hoa; lộng lẫy, rực rỡ

    中颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de

    • 。

      Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.

    • ,。

      Cách ăn mặc của cô ấy quá lòe loẹt, khiến người ta hoa cả mắt.

  7. 柒名danh từ

    muôn hoa; trăm hoa

    中植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi

    • ,。

      Mùa xuân đến rồi, trong vườn trăm hoa đua nở.

  8. 捌形tính từ

    háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)

    中有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de

    • 。

      Anh ấy là một người rất lăng nhăng.

    • ,。

      Thằng con trai đó cứ nhìn chằm chằm vào con gái, dê thật sự.

  9. 玖形tính từ

    (khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm

    中喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de

    • 。

      Anh ấy rất trăng hoa.

    • ,。

      Mọi người đều nói anh ta là kẻ dê xồm, lúc nào cũng có bạn gái vây quanh.

  10. 拾名danh từ

    họ Hoa

    中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng

    • 。

      Thầy Hoa là giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.

花
huā
hoa
BỘ THỦ⾋
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu