huā
hoa
bộ thảo · 7 nét

hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)9 nghĩa#755
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí

    植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe

    • Bông hoa này rất đẹp.

    • Vào mùa xuân, công viên nở đầy hoa đủ màu sắc.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?

    • Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.

    • Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.

  2. danh từ

    hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí

    植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi

    • Vào mùa xuân, công viên nở rộ đủ loại hoa đủ màu sắc.

  3. động từ

    tiêu (tiền, thời gian)

    用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì

    • Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.

    • Mỗi ngày cô ấy dành hai tiếng đồng hồ để luyện đàn piano.

  4. danh từ

    hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi]

    植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi

  5. tính từ

    hoa; lộng lẫy, rực rỡ

    颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de

    • Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.

    • Cách ăn mặc của cô ấy quá lòe loẹt, khiến người ta hoa cả mắt.

  6. danh từ

    muôn hoa; trăm hoa

    植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi

    • Mùa xuân đến rồi, trong vườn trăm hoa đua nở.

  7. tính từ

    háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)

    有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de

    • Anh ấy là một người rất lăng nhăng.

    • Thằng con trai đó cứ nhìn chằm chằm vào con gái, dê thật sự.

  8. tính từ

    (khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm

    喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de

    • Anh ấy rất trăng hoa.

    • Mọi người đều nói anh ta là kẻ dê xồm, lúc nào cũng có bạn gái vây quanh.

  9. danh từ

    họ Hoa

    姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng

    • Thầy Hoa là giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.