花
hoa; tiêu (tiền, thời gian)
NGHĨA
- 壹
hoa; tiêu (tiền, thời gian)
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
- 。
Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.
- 。
Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.
- 貳名danh từ
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
中植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe
- 。
Bông hoa này rất đẹp.
- 。
Vào mùa xuân, công viên nở đầy hoa đủ màu sắc.
- 參名danh từ
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
中植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi
- 。
Vào mùa xuân, công viên nở rộ đủ loại hoa đủ màu sắc.
- 肆动động từ
tiêu (tiền, thời gian)
中用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì
- 。
Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
- 。
Mỗi ngày cô ấy dành hai tiếng đồng hồ để luyện đàn piano.
- 伍名danh từ
hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi]
中植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi
- 陸形tính từ
hoa; lộng lẫy, rực rỡ
中颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de
- 。
Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.
- ,。
Cách ăn mặc của cô ấy quá lòe loẹt, khiến người ta hoa cả mắt.
- 柒名danh từ
muôn hoa; trăm hoa
中植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi
- ,。
Mùa xuân đến rồi, trong vườn trăm hoa đua nở.
- 捌形tính từ
háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)
中有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de
- 。
Anh ấy là một người rất lăng nhăng.
- ,。
Thằng con trai đó cứ nhìn chằm chằm vào con gái, dê thật sự.
- 玖形tính từ
(khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm
中喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de
- 。
Anh ấy rất trăng hoa.
- ,。
Mọi người đều nói anh ta là kẻ dê xồm, lúc nào cũng có bạn gái vây quanh.
- 拾名danh từ
họ Hoa
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
- 。
Thầy Hoa là giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.
NGHĨA
- 壹
hoa; tiêu (tiền, thời gian)
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
- 。
Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.
- 。
Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.
- 貳名danh từ
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
中植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe
- 。
Bông hoa này rất đẹp.
- 。
Vào mùa xuân, công viên nở đầy hoa đủ màu sắc.
- 參名danh từ
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
中植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi
- 。
Vào mùa xuân, công viên nở rộ đủ loại hoa đủ màu sắc.
- 肆动động từ
tiêu (tiền, thời gian)
中用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì
- 。
Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
- 。
Mỗi ngày cô ấy dành hai tiếng đồng hồ để luyện đàn piano.
- 伍名danh từ
hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi]
中植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi
- 陸形tính từ
hoa; lộng lẫy, rực rỡ
中颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de
- 。
Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.
- ,。
Cách ăn mặc của cô ấy quá lòe loẹt, khiến người ta hoa cả mắt.
- 柒名danh từ
muôn hoa; trăm hoa
中植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi
- ,。
Mùa xuân đến rồi, trong vườn trăm hoa đua nở.
- 捌形tính từ
háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)
中有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de
- 。
Anh ấy là một người rất lăng nhăng.
- ,。
Thằng con trai đó cứ nhìn chằm chằm vào con gái, dê thật sự.
- 玖形tính từ
(khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm
中喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de
- 。
Anh ấy rất trăng hoa.
- ,。
Mọi người đều nói anh ta là kẻ dê xồm, lúc nào cũng có bạn gái vây quanh.
- 拾名danh từ
họ Hoa
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
- 。
Thầy Hoa là giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)
- 蔚wèicây ngải Nhật Bản (Artemisia japonica)