若
nếu; nếu như; (văn) nhược
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu; nếu như; (văn) nhược
中假如;如果;像jiǎrú、rúguǒ、xiàng
- ,。
Nếu bạn đồng ý, chúng ta sẽ đi.
- 貳连liên từ
như; nếu; nếu như
中表示假设或比较,相当于'如果'或'好像'biǎoshì jiǎshè huò bǐjiào, xiāngdāng yú ruógǔo huò hǎoxiàng
- 參连liên từ
như; giống như; nếu
中表示比较或假设;像;如果biǎoshì bǐjiào huò jiǎshè; xiàng; rúguǒ
- 肆动động từ
nghe có vẻ; nghe ra
中听起来像是;好像tīng qǐlái xiàng shì;hǎoxiàng
- 。
Anh ấy dường như đang suy nghĩ.
dùng trong từ "Bát Nhã"
NGHĨA
- 壹助trợ từ
dùng trong từ "Bát Nhã"
中好像;好似hǎoxiàng;hǎosì
- 。
Bát Nhã là một loại trí tuệ.
- 貳名danh từ
dùng trong 蘭若[lan2 re3]
中佛教寺院,修行的地方fójiào sìyuàn, xiūxíng de dìfang
- 。
Chùa Lan Nhã là một ngôi chùa cổ.
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu; nếu như; (văn) nhược
中假如;如果;像jiǎrú、rúguǒ、xiàng
- ,。
Nếu bạn đồng ý, chúng ta sẽ đi.
- 貳连liên từ
như; nếu; nếu như
中表示假设或比较,相当于'如果'或'好像'biǎoshì jiǎshè huò bǐjiào, xiāngdāng yú ruógǔo huò hǎoxiàng
- 參连liên từ
như; giống như; nếu
中表示比较或假设;像;如果biǎoshì bǐjiào huò jiǎshè; xiàng; rúguǒ
- 肆动động từ
nghe có vẻ; nghe ra
中听起来像是;好像tīng qǐlái xiàng shì;hǎoxiàng
- 。
Anh ấy dường như đang suy nghĩ.
NGHĨA
- 壹助trợ từ
dùng trong từ "Bát Nhã"
中好像;好似hǎoxiàng;hǎosì
- 。
Bát Nhã là một loại trí tuệ.
- 貳名danh từ
dùng trong 蘭若[lan2 re3]
中佛教寺院,修行的地方fójiào sìyuàn, xiūxíng de dìfang
- 。
Chùa Lan Nhã là một ngôi chùa cổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)
- 蔚wèicây ngải Nhật Bản (Artemisia japonica)