Tới nội dung chính

若

若
ruò
nhược
⾋bộ thảo · 8 nét

nếu; nếu như; (văn) nhược

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#913
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    nếu; nếu như; (văn) nhược

    中假如;如果;像jiǎrú、rúguǒ、xiàng

    • ,。

      Nếu bạn đồng ý, chúng ta sẽ đi.

  2. 貳连liên từ

    như; nếu; nếu như

    中表示假设或比较,相当于'如果'或'好像'biǎoshì jiǎshè huò bǐjiào, xiāngdāng yú ruógǔo huò hǎoxiàng

  3. 參连liên từ

    như; giống như; nếu

    中表示比较或假设;像;如果biǎoshì bǐjiào huò jiǎshè; xiàng; rúguǒ

  4. 肆动động từ

    nghe có vẻ; nghe ra

    中听起来像是;好像tīng qǐlái xiàng shì;hǎoxiàng

    • 。

      Anh ấy dường như đang suy nghĩ.

若
rě
nhược
BỘ THỦ⾋
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu