苇
cây sậy; lau sậy
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây sậy; lau sậy
中一种水生植物,茎长在沼泽或河边yī zhǒng shuǐshēng zhíwù,jīng zhǎng zài zhǎozé huò hébiān
- 。
Bên bờ sông có rất nhiều cây sậy.
- 貳名danh từ
cây lau; cây sậy
中一种生长在水边的植物,茎秆细长yī zhǒng shēngzhǎng zài shuǐbiān de zhíwù, jīnghuà xìcháng
- 。
Bên sông có rất nhiều cây sậy.
- 參名danh từ
cây sậy (Phragmites communis)
中一种生长在水边的高大草本植物,茎可以编织yī zhǒng shēngzhǎng zài shuǐbiān de gāodà cǎoběn zhíwù,jīng kěyǐ biānzhī
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây sậy; lau sậy
中一种水生植物,茎长在沼泽或河边yī zhǒng shuǐshēng zhíwù,jīng zhǎng zài zhǎozé huò hébiān
- 。
Bên bờ sông có rất nhiều cây sậy.
- 貳名danh từ
cây lau; cây sậy
中一种生长在水边的植物,茎秆细长yī zhǒng shēngzhǎng zài shuǐbiān de zhíwù, jīnghuà xìcháng
- 。
Bên sông có rất nhiều cây sậy.
- 參名danh từ
cây sậy (Phragmites communis)
中一种生长在水边的高大草本植物,茎可以编织yī zhǒng shēngzhǎng zài shuǐbiān de gāodà cǎoběn zhíwù,jīng kěyǐ biānzhī
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)