Tới nội dung chính

苇

苇
wěi
vĩ
⾋bộ thảo · 7 nét

cây sậy; lau sậy

3 nghĩa#12049
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây sậy; lau sậy

    中一种水生植物,茎长在沼泽或河边yī zhǒng shuǐshēng zhíwù,jīng zhǎng zài zhǎozé huò hébiān

    • 。

      Bên bờ sông có rất nhiều cây sậy.

  2. 貳名danh từ

    cây lau; cây sậy

    中一种生长在水边的植物,茎秆细长yī zhǒng shēngzhǎng zài shuǐbiān de zhíwù, jīnghuà xìcháng

    • 。

      Bên sông có rất nhiều cây sậy.

  3. 參名danh từ

    cây sậy (Phragmites communis)

    中一种生长在水边的高大草本植物,茎可以编织yī zhǒng shēngzhǎng zài shuǐbiān de gāodà cǎoběn zhíwù,jīng kěyǐ biānzhī

苇
wěi
vĩ
BỘ THỦ⾋
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu