Tới nội dung chính

芟

芟
shān
sam
⾋bộ thảo · 7 nét

cắt bỏ; chặt xuống; phát quang (cỏ cây)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cắt bỏ; chặt xuống; phát quang (cỏ cây)

    • 。

      Nông dân đang cắt cỏ trên đồng.

  2. 貳动động từ

    cắt cỏ; phát quang

  3. 參动động từ

    loại bỏ; cắt bỏ

    • 。

      Chúng ta phải loại bỏ cỏ dại.

  4. 肆动động từ

    cắt cỏ; cắt bỏ; (văn) liềm cắt cỏ

    • 。

      Anh ấy dùng liềm cắt cỏ.

芟
shān
sam
BỘ THỦ⾋
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu