qiàn
khiếm
bộ thảo · 7 nét

cây khiếm thực; cây súng gai (*Euryale ferox*)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây khiếm thực; cây súng gai (*Euryale ferox*)

    • Hạt khiếm thực là một loại thuốc Đông y.

  2. danh từ

    hạt khiếm thực; cây súng gai (Euryale ferox)

    • Củ ấu là một loại thực vật thủy sinh.

  3. danh từ

    cây khiếm thực; hạt súng (Euryale ferox)

    • Khiếm thực là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.