kōu
khưu
bộ thảo · 7 nét

rỗng; (y) mạch rỗng (mạch đập yếu, ấn vào thấy rỗng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rỗng; (y) mạch rỗng (mạch đập yếu, ấn vào thấy rỗng)

  2. danh từ

    hành không (mạch rỗng như thân hành)

    • Cây hành lá này rất tươi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.