tún
đồn
bộ thảo · 7 nét

chồi non; mầm xanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chồi non; mầm xanh

    • Mùa xuân đến rồi, trên bãi cỏ mọc lên những chồi non xanh biếc.

  2. tính từ

    ngốc nghếch; ngu ngốc

    • Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.