Tới nội dung chính

芣

芣
fú
phù
⾋bộ thảo · 7 nét

cây mã đề (dùng trong từ "phù di")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây mã đề (dùng trong từ "phù di")

  2. 貳名danh từ

    cây mã đề (một loại cỏ dại)

芣
fú
phù
BỘ THỦ⾋
7 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu