/
苍
苍
thương
⾋bộ thảo · 7 nétxanh thẫm; xanh lam đậm; (văn) thương (màu xanh trời)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh thẫm; xanh lam đậm; (văn) thương (màu xanh trời)
- 。
Bầu trời có màu xanh thẫm.
- 貳形tính từ
xanh thẫm; xanh biếc; (văn) thương (màu xanh sâu)
- 。
Núi xanh rất đẹp.
- 參形tính từ
xanh xám; xanh lam; (văn) thương (màu xanh xám)
- 。
Bầu trời có màu xám tro.
- 肆名danh từ
họ Thương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
苍
Phồn thể蒼
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh thẫm; xanh lam đậm; (văn) thương (màu xanh trời)
- 。
Bầu trời có màu xanh thẫm.
- 貳形tính từ
xanh thẫm; xanh biếc; (văn) thương (màu xanh sâu)
- 。
Núi xanh rất đẹp.
- 參形tính từ
xanh xám; xanh lam; (văn) thương (màu xanh xám)
- 。
Bầu trời có màu xám tro.
- 肆名danh từ
họ Thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)