Tới nội dung chính

苍

苍
cāng
thương
⾋bộ thảo · 7 nét

xanh thẫm; xanh lam đậm; (văn) thương (màu xanh trời)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xanh thẫm; xanh lam đậm; (văn) thương (màu xanh trời)

    • 。

      Bầu trời có màu xanh thẫm.

  2. 貳形tính từ

    xanh thẫm; xanh biếc; (văn) thương (màu xanh sâu)

    • 。

      Núi xanh rất đẹp.

  3. 參形tính từ

    xanh xám; xanh lam; (văn) thương (màu xanh xám)

    • 。

      Bầu trời có màu xám tro.

  4. 肆名danh từ

    họ Thương

苍
cāng
thương
BỘ THỦ⾋
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu