/
芴
芴
vật
⾋bộ thảo · 7 nétfluorene (C₁₃H₁₀); hợp chất fluorene
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
fluorene (C₁₃H₁₀); hợp chất fluorene
- 。
Fluorene là một hợp chất hữu cơ.
- 貳名danh từ
cây dại ăn được (tên gọi cũ)
芴
hốt
⾋bộ thảo · 7 nétmơ hồ; mờ nhạt (cũ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mơ hồ; mờ nhạt (cũ)
- 貳副trạng từ
bất ngờ; đột nhiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
芴
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
fluorene (C₁₃H₁₀); hợp chất fluorene
- 。
Fluorene là một hợp chất hữu cơ.
- 貳名danh từ
cây dại ăn được (tên gọi cũ)
芴
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mơ hồ; mờ nhạt (cũ)
- 貳副trạng từ
bất ngờ; đột nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)