Tới nội dung chính

芴

芴
wù
vật
⾋bộ thảo · 7 nét

fluorene (C₁₃H₁₀); hợp chất fluorene

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    fluorene (C₁₃H₁₀); hợp chất fluorene

    • 。

      Fluorene là một hợp chất hữu cơ.

  2. 貳名danh từ

    cây dại ăn được (tên gọi cũ)

芴
hū
vật
BỘ THỦ⾋
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu