kỵ
bộ thảo · 7 nét

(văn) củ ấu (Trapa natans)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) củ ấu (Trapa natans)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.