芷
芷
chỉ
⾋bộ thảo · 7 nétcây bạch chỉ (một loại thảo dược, Angelica)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bạch chỉ (một loại thảo dược, Angelica)
- 。
Bạch chỉ là một loại thuốc bắc.
- 貳名danh từ
cây bạch chỉ; rễ cây dùng trong Đông y (Angelica dahurica)
- 。
Bạch chỉ là một loại thuốc Đông y.
Đang tải…
芷
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bạch chỉ (một loại thảo dược, Angelica)
- 。
Bạch chỉ là một loại thuốc bắc.
- 貳名danh từ
cây bạch chỉ; rễ cây dùng trong Đông y (Angelica dahurica)
- 。
Bạch chỉ là một loại thuốc Đông y.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)