Tới nội dung chính

苏

苏
sū
tô
⾋bộ thảo · 7 nét

địa danh; (dùng trong tên địa phương)

4 nghĩa#5426
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    中中国江苏省的简称;也用于地名中zhōngguó jiāngsū shěng de jiǎnchèng;yě yònyú dìmíng zhōng

    • 。

      Tô Châu là một thành phố xinh đẹp.

  2. 貳动động từ

    hồi sinh; tỉnh lại

    中从不好的状态中恢复过来,变得活跃或有精神cóng búhǎo de zhuàngtài zhōng huīfù guòlái、biànde huóyuè huò yǒu jīngshén

    • 。

      Anh ấy đã tỉnh lại.

  3. 參名danh từ

    phiên âm (dùng để phiên âm)

    中用来标记外来词或人名的读音yònglái biāojì wàiláicí huò rénmíng de dúyīn

  4. 肆名danh từ

    họ Túc

    中中国姓氏;源自古代国家名称Zhōngguó xìngshì; yuányú gǔdài guójiā míngchèng

苏
sū
tô
BỘ THỦ⾋
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu