苏
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
中中国江苏省的简称;也用于地名中zhōngguó jiāngsū shěng de jiǎnchèng;yě yònyú dìmíng zhōng
- 。
Tô Châu là một thành phố xinh đẹp.
- 貳动động từ
hồi sinh; tỉnh lại
中从不好的状态中恢复过来,变得活跃或有精神cóng búhǎo de zhuàngtài zhōng huīfù guòlái、biànde huóyuè huò yǒu jīngshén
- 。
Anh ấy đã tỉnh lại.
- 參名danh từ
phiên âm (dùng để phiên âm)
中用来标记外来词或人名的读音yònglái biāojì wàiláicí huò rénmíng de dúyīn
- 肆名danh từ
họ Túc
中中国姓氏;源自古代国家名称Zhōngguó xìngshì; yuányú gǔdài guójiā míngchèng
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
中中国江苏省的简称;也用于地名中zhōngguó jiāngsū shěng de jiǎnchèng;yě yònyú dìmíng zhōng
- 。
Tô Châu là một thành phố xinh đẹp.
- 貳动động từ
hồi sinh; tỉnh lại
中从不好的状态中恢复过来,变得活跃或有精神cóng búhǎo de zhuàngtài zhōng huīfù guòlái、biànde huóyuè huò yǒu jīngshén
- 。
Anh ấy đã tỉnh lại.
- 參名danh từ
phiên âm (dùng để phiên âm)
中用来标记外来词或人名的读音yònglái biāojì wàiláicí huò rénmíng de dúyīn
- 肆名danh từ
họ Túc
中中国姓氏;源自古代国家名称Zhōngguó xìngshì; yuányú gǔdài guójiā míngchèng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)