芥
mù tạt; cải
NGHĨA
- 壹名danh từ
mù tạt; cải
- 。
Mù tạt là một loại gia vị phổ biến trong ẩm thực Nhật Bản.
cải làn; cải rổ (Brassica oleracea var. alboglabra)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải làn; cải rổ (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
- 。
Tôi thích ăn cải làn.
- 貳名danh từ
cải làn (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
- 參名danh từ
cải làn (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
- 肆名danh từ
cải làn (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
- 伍名danh từ
cải làn (một loại rau họ cải, lá xanh đậm, thân trắng)(kế thừa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
mù tạt; cải
- 。
Mù tạt là một loại gia vị phổ biến trong ẩm thực Nhật Bản.
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải làn; cải rổ (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
- 。
Tôi thích ăn cải làn.
- 貳名danh từ
cải làn (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
- 參名danh từ
cải làn (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
- 肆名danh từ
cải làn (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
- 伍名danh từ
cải làn (một loại rau họ cải, lá xanh đậm, thân trắng)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)