hoà
bộ khẩu · 8 nét

và; cùng với; với

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#27
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    và; cùng với; với

    表示两个或多个人、事物、想法等连接在一起biǎoshì liǎng ge huòzhě duōge rén、shìwù、xiǎngfǎ děng liánjiē zàiyìqi

    • Tôi và anh ấy là bạn cùng lớp.

    • Trên bàn có sách và vở ghi chép.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.

    • Tôi muốn đi cùng với bạn.

    • Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.

    • CC++

      Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.

    • Bạn cao bằng tôi.

  2. danh từ

    tổng (toán học)

    两个或多个数加在一起的结果liǎng gè huò duō ge shù jiā zài yìqǐ de jiéguǒ

    • Tổng này là bao nhiêu?

  3. tính từ

    hòa hợp; hài hòa

    搭配得当,声音或关系融洽dāpèi dédàng、shēngyīn huò guānxi rónngqià

    • Cuộc sống của họ rất hòa thuận.

  4. động từ

    hòa giải; giảng hòa

    停止争执,双方同意合作或友好相处tíngzhǐ zhengzhí、shuāngfāng tóngyì hézuò huò yǒuhǎo xiāngchǔ

    • Họ đã làm hòa rồi.

  5. động từ

    hòa (trong thể thao); hòa nhau

    比赛中双方得分相同,没有胜负bǐsài zhōng shuāngfāng défēn xiāngtóng, méiyǒu shèngnègfù

    • Trận đấu này chúng ta hòa rồi.

  6. danh từ

    Nhật Bản; (yếu tố ghép) người Nhật; tiếng Nhật

    日本国;日本的;日本人rìběn guó;rìběn de;rìběn rén

    • Anh ấy thích kimono Nhật Bản.

  7. danh từ

    Họ Hà

    一个姓氏;复姓之一yī gè xìngshì; fùxìng zhī yī

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.