Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
和
và; cùng với; với
NGHĨA
- 壹连liên từ
và; cùng với; với
中表示两个或多个人、事物、想法等连接在一起biǎoshì liǎng ge huòzhě duōge rén、shìwù、xiǎngfǎ děng liánjiē zàiyìqi
- 。
Tôi và anh ấy là bạn cùng lớp.
- 。
Trên bàn có sách và vở ghi chép.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
- 。
Tôi muốn đi cùng với bạn.
- 。
Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.
- CC++。
Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
- 。
Bạn cao bằng tôi.
- 貳名danh từ
tổng (toán học)
中两个或多个数加在一起的结果liǎng gè huò duō ge shù jiā zài yìqǐ de jiéguǒ
- ?
Tổng này là bao nhiêu?
- 參形tính từ
hòa hợp; hài hòa
中搭配得当,声音或关系融洽dāpèi dédàng、shēngyīn huò guānxi rónngqià
- 。
Cuộc sống của họ rất hòa thuận.
- 肆动động từ
hòa giải; giảng hòa
中停止争执,双方同意合作或友好相处tíngzhǐ zhengzhí、shuāngfāng tóngyì hézuò huò yǒuhǎo xiāngchǔ
- 。
Họ đã làm hòa rồi.
- 伍动động từ
hòa (trong thể thao); hòa nhau
中比赛中双方得分相同,没有胜负bǐsài zhōng shuāngfāng défēn xiāngtóng, méiyǒu shèngnègfù
- 。
Trận đấu này chúng ta hòa rồi.
- 陸名danh từ
Nhật Bản; (yếu tố ghép) người Nhật; tiếng Nhật
中日本国;日本的;日本人rìběn guó;rìběn de;rìběn rén
- 。
Anh ấy thích kimono Nhật Bản.
- 柒名danh từ
Họ Hà
中一个姓氏;复姓之一yī gè xìngshì; fùxìng zhī yī
hát theo; hòa giọng
NGHĨA
- 壹动động từ
hát theo; hòa giọng
中跟着唱歌;一起唱gēnzhe chàng gē; yìqǐ chàng
- 。
Anh ấy thích hát cùng mọi người.
- 貳动động từ
hoà theo; phụ họa
中跟着别人说话或唱歌gēnzhe biérén shuōhuà huò chànggē
- 。
Anh ấy thích hoà theo người khác.
- 參动động từ
họa thơ; xướng họa (làm thơ đáp lại theo vần)
中按照别人的韵脚写诗来回应ànzhào biérén de yùnjiǎo xiěshī lái huíyìng
- 。
Anh ấy thích hoạ thơ.
ù (trong mạt chược hoặc bài lá); hoàn thành bộ bài để thắng
NGHĨA
- 壹动động từ
ù (trong mạt chược hoặc bài lá); hoàn thành bộ bài để thắng
中在麻将或纸牌游戏中,集齐规定的牌型而获胜zài májiàng huò zhǐpái yóuxì zhōng、jíqì guīdìng de páixíng ér huòshèng
- 。
Anh ấy đã ù một ván bài đẹp.
nhào (bột, vữa, v.v.) với nước; trộn
NGHĨA
- 壹动động từ
nhào (bột, vữa, v.v.) với nước; trộn
中用水混合粉状物质成为混合物yòng shuǐ hùnhé fěnzhuàng wùzhì chéngwéi hùnhéwù
- 。
Anh ấy trộn bột mì thành bột nhào.
- 貳动động từ
đài Loan đọc là [huo4]
中用粉状物加水搅拌混合yòng fěnzhuàng wù jiāshuǐ jiǎobàn hùnhé
- ?
Bột đã nhào xong chưa?
trộn; pha trộn (nguyên liệu)
NGHĨA
- 壹动động từ
trộn; pha trộn (nguyên liệu)
中把不同的东西混合在一起bǎ búyàng de dōngxi huònhé zài yīqǐ
- 。
Trộn những món rau này vào với nhau.
- 貳动động từ
hòa quyện; giao thoa; hòa trộn
中把不同的东西混在一起bǎ búwǒ de dōngxi huìn zài yìqǐ
- 。
Trộn các màu lại với nhau.
- 參量lượng từ
lần (giặt/súc)
中洗衣服或洗东西的次数xǐ yīfu huò xǐ dōngxi de cìshù
- 肆量lượng từ
thang (đơn vị đếm cho lần sắc thuốc)
中煎药的次数jiānyào de cìshǔ
解字
GIẢI TỰ- dĩ cập · và; cũng như; cùng với
- cập · và; hơn nữa; vả lại
- đồng · giống nhau; như nhau
- dư · trợ từ nghi vấn (văn)
- cân · gót chân
- sam · pha trộn; pha loãng; làm giả (pha tạp chất)
- giảo · làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
- hỗn · đục; vẩn đục; hỗn độn
- hồ · râu (ria mép)
- thù · đáp lễ; thết đãi; thù tạc
- điệu · điều chuyển; chuyển đi; điều động
- trát · chích; đâm
- ái · hòa thuận; thân thiện
- mục · hòa thuận; thân ái
- dung hiệp · hòa thuận; hòa hợp; thân thiện
- xướng hoạ · xướng họa; hát đối đáp (một giọng hát, nhiều giọng đáp lại)
- giảo · làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
- thứ vận · họa thơ theo vần (đáp lại bài thơ bằng cách dùng cùng vần)
- hồ · râu (ria mép)
- thù · đáp lễ; thết đãi; thù tạc
- điệu · điều chuyển; chuyển đi; điều động
- trát · chích; đâm
- mục · hòa thuận; thân ái
NGHĨA
- 壹连liên từ
và; cùng với; với
中表示两个或多个人、事物、想法等连接在一起biǎoshì liǎng ge huòzhě duōge rén、shìwù、xiǎngfǎ děng liánjiē zàiyìqi
- 。
Tôi và anh ấy là bạn cùng lớp.
- 。
Trên bàn có sách và vở ghi chép.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
- 。
Tôi muốn đi cùng với bạn.
- 。
Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.
- CC++。
Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
- 。
Bạn cao bằng tôi.
- 貳名danh từ
tổng (toán học)
中两个或多个数加在一起的结果liǎng gè huò duō ge shù jiā zài yìqǐ de jiéguǒ
- ?
Tổng này là bao nhiêu?
- 參形tính từ
hòa hợp; hài hòa
中搭配得当,声音或关系融洽dāpèi dédàng、shēngyīn huò guānxi rónngqià
- 。
Cuộc sống của họ rất hòa thuận.
- 肆动động từ
hòa giải; giảng hòa
中停止争执,双方同意合作或友好相处tíngzhǐ zhengzhí、shuāngfāng tóngyì hézuò huò yǒuhǎo xiāngchǔ
- 。
Họ đã làm hòa rồi.
- 伍动động từ
hòa (trong thể thao); hòa nhau
中比赛中双方得分相同,没有胜负bǐsài zhōng shuāngfāng défēn xiāngtóng, méiyǒu shèngnègfù
- 。
Trận đấu này chúng ta hòa rồi.
- 陸名danh từ
Nhật Bản; (yếu tố ghép) người Nhật; tiếng Nhật
中日本国;日本的;日本人rìběn guó;rìběn de;rìběn rén
- 。
Anh ấy thích kimono Nhật Bản.
- 柒名danh từ
Họ Hà
中一个姓氏;复姓之一yī gè xìngshì; fùxìng zhī yī
NGHĨA
- 壹动động từ
hát theo; hòa giọng
中跟着唱歌;一起唱gēnzhe chàng gē; yìqǐ chàng
- 。
Anh ấy thích hát cùng mọi người.
- 貳动động từ
hoà theo; phụ họa
中跟着别人说话或唱歌gēnzhe biérén shuōhuà huò chànggē
- 。
Anh ấy thích hoà theo người khác.
- 參动động từ
họa thơ; xướng họa (làm thơ đáp lại theo vần)
中按照别人的韵脚写诗来回应ànzhào biérén de yùnjiǎo xiěshī lái huíyìng
- 。
Anh ấy thích hoạ thơ.
ù (trong mạt chược hoặc bài lá); hoàn thành bộ bài để thắng
NGHĨA
- 壹动động từ
ù (trong mạt chược hoặc bài lá); hoàn thành bộ bài để thắng
中在麻将或纸牌游戏中,集齐规定的牌型而获胜zài májiàng huò zhǐpái yóuxì zhōng、jíqì guīdìng de páixíng ér huòshèng
- 。
Anh ấy đã ù một ván bài đẹp.
NGHĨA
- 壹动động từ
nhào (bột, vữa, v.v.) với nước; trộn
中用水混合粉状物质成为混合物yòng shuǐ hùnhé fěnzhuàng wùzhì chéngwéi hùnhéwù
- 。
Anh ấy trộn bột mì thành bột nhào.
- 貳动động từ
đài Loan đọc là [huo4]
中用粉状物加水搅拌混合yòng fěnzhuàng wù jiāshuǐ jiǎobàn hùnhé
- ?
Bột đã nhào xong chưa?
NGHĨA
- 壹动động từ
trộn; pha trộn (nguyên liệu)
中把不同的东西混合在一起bǎ búyàng de dōngxi huònhé zài yīqǐ
- 。
Trộn những món rau này vào với nhau.
- 貳动động từ
hòa quyện; giao thoa; hòa trộn
中把不同的东西混在一起bǎ búwǒ de dōngxi huìn zài yìqǐ
- 。
Trộn các màu lại với nhau.
- 參量lượng từ
lần (giặt/súc)
中洗衣服或洗东西的次数xǐ yīfu huò xǐ dōngxi de cìshù
- 肆量lượng từ
thang (đơn vị đếm cho lần sắc thuốc)
中煎药的次数jiānyào de cìshǔ
- dĩ cập · và; cũng như; cùng với
- cập · và; hơn nữa; vả lại
- đồng · giống nhau; như nhau
- dư · trợ từ nghi vấn (văn)
- cân · gót chân
- sam · pha trộn; pha loãng; làm giả (pha tạp chất)
- giảo · làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
- hỗn · đục; vẩn đục; hỗn độn
- hồ · râu (ria mép)
- thù · đáp lễ; thết đãi; thù tạc
- điệu · điều chuyển; chuyển đi; điều động
- trát · chích; đâm
- ái · hòa thuận; thân thiện
- mục · hòa thuận; thân ái
- dung hiệp · hòa thuận; hòa hợp; thân thiện
- xướng hoạ · xướng họa; hát đối đáp (một giọng hát, nhiều giọng đáp lại)
- giảo · làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
- thứ vận · họa thơ theo vần (đáp lại bài thơ bằng cách dùng cùng vần)
- hồ · râu (ria mép)
- thù · đáp lễ; thết đãi; thù tạc
- điệu · điều chuyển; chuyển đi; điều động
- trát · chích; đâm
- mục · hòa thuận; thân ái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối
- 当dānglà; (văn) chính là