Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
争
tranh giành; tranh đấu; cố giành được
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh giành; tranh đấu; cố giành được
中用力或想尽办法要得到某样东西yònglì huò xiǎngjìn bànyīn yào déshào mǒuyàng dōngxi
- 。
Chúng ta nên đấu tranh vì hòa bình.
- 貳动động từ
tranh giành; cạnh tranh; tranh đấu
中用力去得到;比赛看谁更好、更强yònglì qù déhuò;bǐsài kàn shéi gèng hǎo、gèng qiáng
- 。
Họ tranh giành vị trí số một.
- 參动động từ
tranh luận; tranh cãi; đấu tranh
中用言语表达不同看法;讨论或辩论yòng yányǔ biǎodá búntóng kànfǎ; tǎolùn huò biànlùn
- 。
Họ thích tranh cãi.
- 肆形tính từ
thiếu; không đủ (phương ngữ)
中不足;缺少búzú;quēshǎo
- 。
Anh ấy thiếu tiền.
- 伍代đại từ
(văn) làm sao; há
中怎样;如何zěnyàng; rúhé
- 。
Làm sao tôi có thể có đôi cánh phượng hoàng đầy màu sắc để bay cùng?
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
tranh giành; tranh đấu; cố giành được
中用力或想尽办法要得到某样东西yònglì huò xiǎngjìn bànyīn yào déshào mǒuyàng dōngxi
- 。
Chúng ta nên đấu tranh vì hòa bình.
- 貳动động từ
tranh giành; cạnh tranh; tranh đấu
中用力去得到;比赛看谁更好、更强yònglì qù déhuò;bǐsài kàn shéi gèng hǎo、gèng qiáng
- 。
Họ tranh giành vị trí số một.
- 參动động từ
tranh luận; tranh cãi; đấu tranh
中用言语表达不同看法;讨论或辩论yòng yányǔ biǎodá búntóng kànfǎ; tǎolùn huò biànlùn
- 。
Họ thích tranh cãi.
- 肆形tính từ
thiếu; không đủ (phương ngữ)
中不足;缺少búzú;quēshǎo
- 。
Anh ấy thiếu tiền.
- 伍代đại từ
(văn) làm sao; há
中怎样;如何zěnyàng; rúhé
- 。
Làm sao tôi có thể có đôi cánh phượng hoàng đầy màu sắc để bay cùng?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.