Tới nội dung chính

争

争
zhēng
tranh
⼅bộ quyết · 6 nét

tranh giành; tranh đấu; cố giành được

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#13204
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tranh giành; tranh đấu; cố giành được

    中用力或想尽办法要得到某样东西yònglì huò xiǎngjìn bànyīn yào déshào mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Chúng ta nên đấu tranh vì hòa bình.

  2. 貳动động từ

    tranh giành; cạnh tranh; tranh đấu

    中用力去得到;比赛看谁更好、更强yònglì qù déhuò;bǐsài kàn shéi gèng hǎo、gèng qiáng

    • 。

      Họ tranh giành vị trí số một.

  3. 參动động từ

    tranh luận; tranh cãi; đấu tranh

    中用言语表达不同看法;讨论或辩论yòng yányǔ biǎodá búntóng kànfǎ; tǎolùn huò biànlùn

    • 。

      Họ thích tranh cãi.

  4. 肆形tính từ

    thiếu; không đủ (phương ngữ)

    中不足;缺少búzú;quēshǎo

    • 。

      Anh ấy thiếu tiền.

  5. 伍代đại từ

    (văn) làm sao; há

    中怎样;如何zěnyàng; rúhé

    • 。

      Làm sao tôi có thể có đôi cánh phượng hoàng đầy màu sắc để bay cùng?

争
zhēng
tranh
BỘ THỦ⼅
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu