和约

和约
yuē
hoà ước

hiệp ước hòa bình

1 nghĩa#48585
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp ước hòa bình

    • Hai nước đã ký hiệp ước hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.