Tới nội dung chính

和约

和约
héyuē
hoà ước

hiệp ước hòa bình

1 nghĩa#48585
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hiệp ước hòa bình

    • 。

      Hai nước đã ký hiệp ước hòa bình.

和
hé
hoà
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu