jiǎo
giảo
⼿bộ thủ · 12 nét

khuấy; quấy

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11195
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuấy; quấy

    用工具在液体中转动,使其混合yòng gōngjù zài yètǐ zhōng zhuǎndòng, shǐ qī hùnhé

    • Bạn làm ơn khuấy cà phê một chút.

  2. động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    打扰;使烦恼dǎrǎo; shǐ fánnǎo

    • Xin đừng làm phiền tôi.

  3. động từ

    chọc tức; làm phật lòng

    使人不高兴;惹人厌烦shǐ rén bù gāoxìng; rě rén yànfán

    • Bạn đừng làm phiền tôi!

  4. động từ

    hòa quyện; giao thoa

    混合;使不同的东西结合在一起hùnhé;shǐ búntóng de dōngxi jiéhé zàiyìqǐ

    • Xin hãy khuấy cà phê một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.