ǎi
ái
bộ thảo · 14 nét

hòa thuận; thân thiện

1 nghĩa#8240
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa thuận; thân thiện

    性格温和、友好的样子xìnggé wēnhuó、yǒuhǎo de yàngzi

    • Anh ấy là một người rất hòa nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.