与
(văn) và; cùng với
NGHĨA
- 壹连liên từ
(văn) và; cùng với
中和;一起hé; yìqǐ
- 。
Tôi đi cùng anh ấy.
- 貳介giới từ
(văn) với; cùng; so với (dùng trong so sánh hoặc tương phản)
中表示和某人或某事物一起;和biǎoshì hé mǒurén huò mǒushì wù yìqǐ; hé
- 。
Tôi đi cùng anh ấy.
- 參动động từ
(văn) cho; ban; ban tặng
中给予;赠送gěiyǔ; zèngsòng
- 。
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.
(văn học) (trợ từ cuối câu tương tự 嗎, 呢 hoặc 啊)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(văn học) (trợ từ cuối câu tương tự 嗎, 呢 hoặc 啊)(kế thừa)
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
tham gia; tham dự
NGHĨA
- 壹动động từ
tham gia; tham dự
中参加;加入cānjiā; jiāruò
- 。
Anh ấy thích giao lưu với mọi người.
NGHĨA
- 壹连liên từ
(văn) và; cùng với
中和;一起hé; yìqǐ
- 。
Tôi đi cùng anh ấy.
- 貳介giới từ
(văn) với; cùng; so với (dùng trong so sánh hoặc tương phản)
中表示和某人或某事物一起;和biǎoshì hé mǒurén huò mǒushì wù yìqǐ; hé
- 。
Tôi đi cùng anh ấy.
- 參动động từ
(văn) cho; ban; ban tặng
中给予;赠送gěiyǔ; zèngsòng
- 。
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.
(văn học) (trợ từ cuối câu tương tự 嗎, 呢 hoặc 啊)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(văn học) (trợ từ cuối câu tương tự 嗎, 呢 hoặc 啊)(kế thừa)
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
NGHĨA
- 壹动động từ
tham gia; tham dự
中参加;加入cānjiā; jiāruò
- 。
Anh ấy thích giao lưu với mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.