ba
ba
bộ khẩu · 7 nét

ừ; nhỉ; nhé; đi (tiểu từ cuối câu biểu thị đề nghị, suy đoán hoặc đồng ý)

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#15
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trợ từ

    ừ; nhỉ; nhé; đi (tiểu từ cuối câu biểu thị đề nghị, suy đoán hoặc đồng ý)

    句子末尾的虚词,表示建议、推测或同意jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì jiànyì、tuīcè huò tóngyì

    • Chúng ta đi thôi!

    • Bạn nghỉ ngơi một chút đi.

  2. trợ từ

    nhỉ; nhé; chứ (tiểu từ cuối câu để xác nhận hoặc đề nghị)

    句子末尾的语气词,表示疑问、请求或陈述jùzi mòwěi de yǔqì cí, biǎoshì yíhuèn、qǐngqiú huò chénshù

    • Bạn đã biết câu trả lời rồi chứ?

  3. trợ từ

    thôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)

    表示建议、请求或不确定语气的虚词biǎoshì jiànyì、qǐngqiú huò búquèdìng yǔqì de xūcí

    • Chắc bạn mệt rồi nhỉ, nghỉ ngơi một chút đi.

  4. trợ từ

    nhỉ; nhé (trợ từ phỏng đoán)

    表示推测或疑问的语气词biǎoshì tuīcè huò yíwèn de yǔqìcí

    • Chúng ta đi thôi.

    • Hôm nay bạn mệt lắm nhỉ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.