吧
nhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
NGHĨA
- 壹
nhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 貳助trợ từ
ừ; nhỉ; nhé; đi (tiểu từ cuối câu biểu thị đề nghị, suy đoán hoặc đồng ý)
中句子末尾的虚词,表示建议、推测或同意jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì jiànyì、tuīcè huò tóngyì
- !
Chúng ta đi thôi!
- 。
Bạn nghỉ ngơi một chút đi.
- 參助trợ từ
nhỉ; nhé; chứ (tiểu từ cuối câu để xác nhận hoặc đề nghị)
中句子末尾的语气词,表示疑问、请求或陈述jùzi mòwěi de yǔqì cí, biǎoshì yíhuèn、qǐngqiú huò chénshù
- ?
Bạn đã biết câu trả lời rồi chứ?
- 肆助trợ từ
thôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
中表示建议、请求或不确定语气的虚词biǎoshì jiànyì、qǐngqiú huò búquèdìng yǔqì de xūcí
- ,。
Chắc bạn mệt rồi nhỉ, nghỉ ngơi một chút đi.
- 伍助trợ từ
nhỉ; nhé (trợ từ phỏng đoán)
中表示推测或疑问的语气词biǎoshì tuīcè huò yíwèn de yǔqìcí
- 。
Chúng ta đi thôi.
- ?
Hôm nay bạn mệt lắm nhỉ?
quán bar; quán nước; tiệm internet
NGHĨA
- 壹名danh từ
quán bar; quán nước; tiệm internet
中提供饮料或网络等服务的场所tígōng yǐnliào huò wǎngluò děng fúwù de chǎngsuǒ
- 。
Chúng ta đi quán bar.
- ,。
Gần đây vừa mở một tiệm internet mới, khách đông lắm.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn nên đi ngủ đi.
- 。
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
- !
Học đi!
- !。
Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
- 。
Cùng nhau tới nhé.
- 貳拟từ tượng thanh
(tượng thanh) bùm; đùng; đoàng
中表示声音的词,像东西掉下来或碰撞的声音biǎoshì shēngyīn de cí、xiàng dōngxi diào xiàlai huò pengzhuàng de shēngyīn
- ,。
Anh ấy ném cặp sách xuống đất, một tiếng 'ba'.
- ,。
Quả bóng bỗng nổ tung, một tiếng đùng khiến tôi giật mình.
- 參动động từ
rít (thuốc lào, tẩu...)
中用嘴吸烟或烟草的动作yòng zuǐ xī yān huò yānhuà de dòngzuò
- 。
Anh ấy thích hút thuốc lào.
- 。
Ông lão ngồi ở cửa rít từng hơi tẩu thuốc lào.
bốp! (tiếng vỗ/tát)
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
bốp! (tiếng vỗ/tát)
中拍打或击打的声音pāidǎ huò jīdǎ de shēngyīn
- 。
Anh ấy đóng sầm cửa lại một tiếng 'ba'.
- 。
Anh ta bốp một cái vào con muỗi đó.
nhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
NGHĨA
- 壹
nhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 貳助trợ từ
ừ; nhỉ; nhé; đi (tiểu từ cuối câu biểu thị đề nghị, suy đoán hoặc đồng ý)
中句子末尾的虚词,表示建议、推测或同意jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì jiànyì、tuīcè huò tóngyì
- !
Chúng ta đi thôi!
- 。
Bạn nghỉ ngơi một chút đi.
- 參助trợ từ
nhỉ; nhé; chứ (tiểu từ cuối câu để xác nhận hoặc đề nghị)
中句子末尾的语气词,表示疑问、请求或陈述jùzi mòwěi de yǔqì cí, biǎoshì yíhuèn、qǐngqiú huò chénshù
- ?
Bạn đã biết câu trả lời rồi chứ?
- 肆助trợ từ
thôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
中表示建议、请求或不确定语气的虚词biǎoshì jiànyì、qǐngqiú huò búquèdìng yǔqì de xūcí
- ,。
Chắc bạn mệt rồi nhỉ, nghỉ ngơi một chút đi.
- 伍助trợ từ
nhỉ; nhé (trợ từ phỏng đoán)
中表示推测或疑问的语气词biǎoshì tuīcè huò yíwèn de yǔqìcí
- 。
Chúng ta đi thôi.
- ?
Hôm nay bạn mệt lắm nhỉ?
NGHĨA
- 壹名danh từ
quán bar; quán nước; tiệm internet
中提供饮料或网络等服务的场所tígōng yǐnliào huò wǎngluò děng fúwù de chǎngsuǒ
- 。
Chúng ta đi quán bar.
- ,。
Gần đây vừa mở một tiệm internet mới, khách đông lắm.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn nên đi ngủ đi.
- 。
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
- !
Học đi!
- !。
Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
- 。
Cùng nhau tới nhé.
- 貳拟từ tượng thanh
(tượng thanh) bùm; đùng; đoàng
中表示声音的词,像东西掉下来或碰撞的声音biǎoshì shēngyīn de cí、xiàng dōngxi diào xiàlai huò pengzhuàng de shēngyīn
- ,。
Anh ấy ném cặp sách xuống đất, một tiếng 'ba'.
- ,。
Quả bóng bỗng nổ tung, một tiếng đùng khiến tôi giật mình.
- 參动động từ
rít (thuốc lào, tẩu...)
中用嘴吸烟或烟草的动作yòng zuǐ xī yān huò yānhuà de dòngzuò
- 。
Anh ấy thích hút thuốc lào.
- 。
Ông lão ngồi ở cửa rít từng hơi tẩu thuốc lào.
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
bốp! (tiếng vỗ/tát)
中拍打或击打的声音pāidǎ huò jīdǎ de shēngyīn
- 。
Anh ấy đóng sầm cửa lại một tiếng 'ba'.
- 。
Anh ta bốp một cái vào con muỗi đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối
- 当dānglà; (văn) chính là