chàng
xướng
bộ khẩu · 11 nét

hát; ca

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#893
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hát; ca

    用声音表现音乐yòng shēngyīn biǎoxiàn yīnyuè

    • Cô ấy thích hát.

    • Các em nhỏ đã hát một bài trên sân khấu.

  2. động từ

    hát; ca; xướng

    用嗓子发出声音,唱歌或大声说话yòng sǎngzi fāchū shēngyīn, chànggē huò dàshēng shuōhuà

    • Anh ấy hát rất to.

    • Giáo viên xướng tên điểm danh từng học sinh.

  3. động từ

    ngâm nga; ngâm thơ

    用声音按照节奏说出词句;念诵yòng shēngyīn ànzhào jiézòu shuōchū cíjù;niànsòng

    • Anh ấy thích hát.

    • Cụ già ngâm nga những bài dân ca cổ xưa bên bờ sông.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.