唱
hát; ca
NGHĨA
- 壹动động từ
hát; ca
中用声音表现音乐yòng shēngyīn biǎoxiàn yīnyuè
- 。
Cô ấy thích hát.
- 。
Các em nhỏ đã hát một bài trên sân khấu.
- 貳动động từ
hát; ca; xướng
中用嗓子发出声音,唱歌或大声说话yòng sǎngzi fāchū shēngyīn, chànggē huò dàshēng shuōhuà
- 。
Anh ấy hát rất to.
- 。
Giáo viên xướng tên điểm danh từng học sinh.
- 參动động từ
ngâm nga; ngâm thơ
中用声音按照节奏说出词句;念诵yòng shēngyīn ànzhào jiézòu shuōchū cíjù;niànsòng
- 。
Anh ấy thích hát.
- 。
Cụ già ngâm nga những bài dân ca cổ xưa bên bờ sông.
NGHĨA
- 壹动động từ
hát; ca
中用声音表现音乐yòng shēngyīn biǎoxiàn yīnyuè
- 。
Cô ấy thích hát.
- 。
Các em nhỏ đã hát một bài trên sân khấu.
- 貳动động từ
hát; ca; xướng
中用嗓子发出声音,唱歌或大声说话yòng sǎngzi fāchū shēngyīn, chànggē huò dàshēng shuōhuà
- 。
Anh ấy hát rất to.
- 。
Giáo viên xướng tên điểm danh từng học sinh.
- 參动động từ
ngâm nga; ngâm thơ
中用声音按照节奏说出词句;念诵yòng shēngyīn ànzhào jiézòu shuōchū cíjù;niànsòng
- 。
Anh ấy thích hát.
- 。
Cụ già ngâm nga những bài dân ca cổ xưa bên bờ sông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối