啊
à; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
à; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
中句子末尾的虚词,表示肯定、同意或询问jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì kěndìng、tóngyì huò xúnwèn
- !。
Được thôi! Chúng ta cùng đi.
- ,?
Ý kiến này hay đấy nhỉ, mọi người đều đồng ý chứ?
Ồ!; À!; Ư!
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Ồ!; À!; Ư!
中表示惊讶、感叹或引起注意的声音biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò yǐnqǐ zhùyì de shēngyīn
- ,!
Ồ, tuyết rơi rồi!
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đang làm gì đây?
- ?
Cái này là gì?
- !
Có mình anh đi thôi à!
- ?
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
- ,!
Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!
- 貳叹thán từ
ồ; ô (thán từ ngạc nhiên)
中表示惊讶或感叹的语气词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de yǔqì cí
- ,!
Ồ, con đã biết đi rồi!
- 參叹thán từ
Ôi chao!; Ái chà!
中表示惊讶、感叹或呼唤的语气词biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò hūhuàn de yǔqìcí
- ,!
Ôi chao, không ngờ phong cảnh ở đây lại đẹp đến vậy!
à? (thán từ biểu thị nghi vấn hoặc yêu cầu xác nhận)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
à? (thán từ biểu thị nghi vấn hoặc yêu cầu xác nhận)
中表示疑问或要求对方回答的语气词biǎoshì yíwèn huò yāoqiú duìfāng huídá de yǔqì cí
- ??
À? Anh ấy thật sự đã nghỉ việc rồi sao?
- 貳叹thán từ
hả?; ừ?
中表示疑问或惊讶的语气词biǎoshì yíwèn huò jīngyà de yǔqì cí
- ??
Hả? Anh ấy không đến dự đám cưới à?
- 參叹thán từ
gì; cái gì; điều gì
中表示疑问或惊讶的语气词biǎoshì yíwèn huò jīngyà de yǔqì cí
- ??
Hả? Bạn nói gì cơ?
- ??
Cái gì cơ? Anh ấy thật sự đã nghỉ việc rồi sao?
ồ; ủa; hả (thán từ ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ồ; ủa; hả (thán từ ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
中表示惊讶或怀疑的感叹词biǎoshì jīngyà huò huáiyí de gǎntànci
- ??
Ủa? Anh ấy đã kết hôn rồi sao?
- 貳叹thán từ
hả?; ừ?
中表示疑问或惊讶的语气词biǎoshì yíwèn huò jīngyà de yǔqì cí
- ??
Hả? Ý bạn là anh ấy nghỉ việc rồi?
- 參叹thán từ
Ôi! Chà!
中表示惊讶、感叹或呼唤的语气词biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò hūhuàn de yǔqì cí
- ,!
A, bộ quần áo này đẹp thật!
- ,!
Chà, món này nấu ngon quá vậy!
- 肆叹thán từ
ả; ừ (thán từ dùng khi hỏi lại hoặc chưa nghe rõ, biểu thị sự thắc mắc)
中用来表示疑问或没有听清楚yòngláí biǎoshì yíwèn huò méiyǒu tīngqīngchǔ
- ,!
A, bạn đến rồi!
- ??
Hả? Anh ấy đã đi rồi à?
À; ừ; ồ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc hiểu ra)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
À; ừ; ồ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc hiểu ra)
中表示同意、赞成或明白的声音biǎoshì tóngyì、zànchéng huò míngbai de shēngyīn
- ,,。
À, anh nói đúng rồi, thôi thì mình làm vậy đi.
- 貳叹thán từ
À; ừ; ồ (thán từ thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu ra)
中表示同意、理解或恍然大悟的感叹声biǎoshì tóngyì、 lǐjiě huò huǎngrán dàwù de gǎntànshēng
- ,。
À, tôi biết rồi.
- ,!
À, hóa ra là nghĩa này!
- 參叹thán từ
à (thán từ nhận ra điều gì); à ra thế
中表示突然明白或恍然大悟的感叹biǎoshì túrán míngbai huò huǎngrán dàwù de gǎntàn
- ,!
À, hóa ra là bạn!
- ,!
À, tôi đã từng đến chỗ đó rồi!
- 肆叹thán từ
ừ; ừm; à (thán từ)
中表示惊讶、感叹或应答的声音biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò yìngdá de shēngyīn
- ,。
À, tôi hiểu rồi.
- ,。
À, ý bạn là cái nhà hàng đó à.
- 伍叹thán từ
Ồ, ra là bạn!
中表示惊讶或恍然大悟的感叹词biǎoshì jīngyà huò huǎngrándàwù de gǎntànci
- ,!
À, là bạn!
- ,!
Ồ, bạn cũng ở đây à!
à; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
à; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
中句子末尾的虚词,表示肯定、同意或询问jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì kěndìng、tóngyì huò xúnwèn
- !。
Được thôi! Chúng ta cùng đi.
- ,?
Ý kiến này hay đấy nhỉ, mọi người đều đồng ý chứ?
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Ồ!; À!; Ư!
中表示惊讶、感叹或引起注意的声音biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò yǐnqǐ zhùyì de shēngyīn
- ,!
Ồ, tuyết rơi rồi!
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đang làm gì đây?
- ?
Cái này là gì?
- !
Có mình anh đi thôi à!
- ?
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
- ,!
Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!
- 貳叹thán từ
ồ; ô (thán từ ngạc nhiên)
中表示惊讶或感叹的语气词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de yǔqì cí
- ,!
Ồ, con đã biết đi rồi!
- 參叹thán từ
Ôi chao!; Ái chà!
中表示惊讶、感叹或呼唤的语气词biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò hūhuàn de yǔqìcí
- ,!
Ôi chao, không ngờ phong cảnh ở đây lại đẹp đến vậy!
à? (thán từ biểu thị nghi vấn hoặc yêu cầu xác nhận)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
à? (thán từ biểu thị nghi vấn hoặc yêu cầu xác nhận)
中表示疑问或要求对方回答的语气词biǎoshì yíwèn huò yāoqiú duìfāng huídá de yǔqì cí
- ??
À? Anh ấy thật sự đã nghỉ việc rồi sao?
- 貳叹thán từ
hả?; ừ?
中表示疑问或惊讶的语气词biǎoshì yíwèn huò jīngyà de yǔqì cí
- ??
Hả? Anh ấy không đến dự đám cưới à?
- 參叹thán từ
gì; cái gì; điều gì
中表示疑问或惊讶的语气词biǎoshì yíwèn huò jīngyà de yǔqì cí
- ??
Hả? Bạn nói gì cơ?
- ??
Cái gì cơ? Anh ấy thật sự đã nghỉ việc rồi sao?
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ồ; ủa; hả (thán từ ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
中表示惊讶或怀疑的感叹词biǎoshì jīngyà huò huáiyí de gǎntànci
- ??
Ủa? Anh ấy đã kết hôn rồi sao?
- 貳叹thán từ
hả?; ừ?
中表示疑问或惊讶的语气词biǎoshì yíwèn huò jīngyà de yǔqì cí
- ??
Hả? Ý bạn là anh ấy nghỉ việc rồi?
- 參叹thán từ
Ôi! Chà!
中表示惊讶、感叹或呼唤的语气词biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò hūhuàn de yǔqì cí
- ,!
A, bộ quần áo này đẹp thật!
- ,!
Chà, món này nấu ngon quá vậy!
- 肆叹thán từ
ả; ừ (thán từ dùng khi hỏi lại hoặc chưa nghe rõ, biểu thị sự thắc mắc)
中用来表示疑问或没有听清楚yòngláí biǎoshì yíwèn huò méiyǒu tīngqīngchǔ
- ,!
A, bạn đến rồi!
- ??
Hả? Anh ấy đã đi rồi à?
À; ừ; ồ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc hiểu ra)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
À; ừ; ồ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc hiểu ra)
中表示同意、赞成或明白的声音biǎoshì tóngyì、zànchéng huò míngbai de shēngyīn
- ,,。
À, anh nói đúng rồi, thôi thì mình làm vậy đi.
- 貳叹thán từ
À; ừ; ồ (thán từ thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu ra)
中表示同意、理解或恍然大悟的感叹声biǎoshì tóngyì、 lǐjiě huò huǎngrán dàwù de gǎntànshēng
- ,。
À, tôi biết rồi.
- ,!
À, hóa ra là nghĩa này!
- 參叹thán từ
à (thán từ nhận ra điều gì); à ra thế
中表示突然明白或恍然大悟的感叹biǎoshì túrán míngbai huò huǎngrán dàwù de gǎntàn
- ,!
À, hóa ra là bạn!
- ,!
À, tôi đã từng đến chỗ đó rồi!
- 肆叹thán từ
ừ; ừm; à (thán từ)
中表示惊讶、感叹或应答的声音biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò yìngdá de shēngyīn
- ,。
À, tôi hiểu rồi.
- ,。
À, ý bạn là cái nhà hàng đó à.
- 伍叹thán từ
Ồ, ra là bạn!
中表示惊讶或恍然大悟的感叹词biǎoshì jīngyà huò huǎngrándàwù de gǎntànci
- ,!
À, là bạn!
- ,!
Ồ, bạn cũng ở đây à!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối
- 当dānglà; (văn) chính là