a
a
bộ khẩu · 10 nét

à; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#23
NGHĨA

NGHĨA

  1. trợ từ

    à; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)

    句子末尾的虚词,表示肯定、同意或询问jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì kěndìng、tóngyì huò xúnwèn

    • Được thôi! Chúng ta cùng đi.

    • Ý kiến này hay đấy nhỉ, mọi người đều đồng ý chứ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng kêu lên một tiếng 'a' để bày tỏ cảm xúc ngạc nhiên hay vui mừng.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.