tīng
thính
bộ khẩu · 7 nét

nghe; lắng nghe

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#106
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe; lắng nghe

    用耳朵接收声音yòng ěrduǒ jiēshōu shēngyīn

    • Bạn có thích nghe nhạc không?

  2. động từ

    nghe; lắng nghe; vâng lời; tuân theo

    接受别人的意见或命令;顺从jiēshòu biérén de yìjiàn huò mìnglìng; shùncóng

    • Bạn phải nghe lời tôi.

  3. động từ

    nghe; lắng nghe; để mặc; cho phép

    允许;让;不反对yǔnxǔ;ràng;búfǎnduì

    • Bạn nghe tôi nói.

  4. danh từ

    lon (hộp thiếc)

    金属制的盛装容器jīnshǔ zhìde chéngzhuāng róngjì

    • Anh ấy đã mua một lon Coca.

  5. lượng từ

    lon (dùng cho đồ uống đóng hộp)

  6. động từ

    (văn) xử lý; giải quyết; cai quản

    管理;处理;管guǎnlǐ; chǔlǐ; guǎn

    • Ông ấy chấp chính.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.