ó
nga
bộ khẩu · 10 nét

ồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#88
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    ồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)

    表示恍然大悟、疑问或惊讶的声音biǎoshì huǎngránàwù、yíwèn huò jīngyà de shēngyīn

    • Ồ? Là như vậy sao?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng 'ồ' như chính ta đang ngạc nhiên hay hiểu ra điều gì đó.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.