哦
ồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
中表示恍然大悟、疑问或惊讶的声音biǎoshì huǎngránàwù、yíwèn huò jīngyà de shēngyīn
- ??
Ồ? Là như vậy sao?
ngâm nga; ngâm thơ
NGHĨA
- 壹动động từ
ngâm nga; ngâm thơ
中用声音缓慢地唱歌或吟诗yòng shēngyīn huǎnman de chànggē huò yínshī
- 。
Anh ấy khẽ ngân nga một tiếng.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !!
Ô kìa, con bươm bướm!
- 。
Tôi mập quá.
à; ồ (thán từ khi vừa nhận ra điều gì)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
à; ồ (thán từ khi vừa nhận ra điều gì)
中表示突然明白或恍然大悟biǎoshì túrán míngbai huò huǎngrán dàwù
- ,。
Ồ, tôi hiểu rồi.
tiểu từ cuối câu thể hiện sự thân mật, gần gũi (ô; ơi)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
tiểu từ cuối câu thể hiện sự thân mật, gần gũi (ô; ơi)
中句子末尾的语气词,表示亲切、随便的态度jùzi mòwěi de yǔqìcí, biǎoshì qīnqiè, suíbiàn de tàidù
- 。
Bạn thích ăn mì sợi đó.
- 貳叹thán từ
à; ồ (thể hiện điều gì đó mà người khác chưa biết)
中表示明白了或想起来了;表达恍然大悟biǎoshì míngbai le huò xiǎngqǐlai le;biǎodá huǎngrán dàwù
- ,。
Ồ, hóa ra là như vậy.
ồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
中表示恍然大悟、疑问或惊讶的声音biǎoshì huǎngránàwù、yíwèn huò jīngyà de shēngyīn
- ??
Ồ? Là như vậy sao?
NGHĨA
- 壹动động từ
ngâm nga; ngâm thơ
中用声音缓慢地唱歌或吟诗yòng shēngyīn huǎnman de chànggē huò yínshī
- 。
Anh ấy khẽ ngân nga một tiếng.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !!
Ô kìa, con bươm bướm!
- 。
Tôi mập quá.
NGHĨA
- 壹叹thán từ
à; ồ (thán từ khi vừa nhận ra điều gì)
中表示突然明白或恍然大悟biǎoshì túrán míngbai huò huǎngrán dàwù
- ,。
Ồ, tôi hiểu rồi.
tiểu từ cuối câu thể hiện sự thân mật, gần gũi (ô; ơi)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
tiểu từ cuối câu thể hiện sự thân mật, gần gũi (ô; ơi)
中句子末尾的语气词,表示亲切、随便的态度jùzi mòwěi de yǔqìcí, biǎoshì qīnqiè, suíbiàn de tàidù
- 。
Bạn thích ăn mì sợi đó.
- 貳叹thán từ
à; ồ (thể hiện điều gì đó mà người khác chưa biết)
中表示明白了或想起来了;表达恍然大悟biǎoshì míngbai le huò xiǎngqǐlai le;biǎodá huǎngrán dàwù
- ,。
Ồ, hóa ra là như vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối
- 当dānglà; (văn) chính là