ēn
ân
bộ khẩu · 13 nét

ừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#137
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    ừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)

    表示同意或沉思的声音biǎoshì tóngyì huò chénnsī de shēngyīn

    • Ừm, tôi biết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.