嗯
ừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
中表示同意或沉思的声音biǎoshì tóngyì huò chénnsī de shēngyīn
- ,。
Ừm, tôi biết rồi.
ừ; ừm; ừ hả
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừm; ừ hả
中表示同意、肯定或应答的声音biǎoshì tóngyì、kěndìng huò yìngdá de shēngyīn
- ,。
Ừm, tôi biết rồi.
- 貳叹thán từ
ừ; ừm (thán từ không thành lời)
中表示同意、明白或思考的声音biǎoshì tóngyì、míngbai huò sīkǎo de shēngyīn
- 參叹thán từ
gì; cái gì; điều gì
中表示疑问或不确定的声音biǎoshì yíhuò huò búquèdìng de shēngyīn
- ??
Hả? Bạn nói gì cơ?
ừ; ừm (thán từ đồng ý, tán thành)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừm (thán từ đồng ý, tán thành)
中表示同意、赞成的语气词biǎoshì tóngyì、zànchéng de yǔqì cí
- ách · ực; ợ (thán từ)
- a · ừ; à; ơi (thán từ)
- ai · ái; ồ; ừ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc nhận ra)
- ngô · ồ; ừ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc ngạc nhiên)
- a · ồ; ô (thán từ ngạc nhiên)
- khả dĩ · có thể; được
- nga · ngâm nga; ngâm thơ
- hảo · tốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- hàng · hàng; dòng
- ải · ừ; ừa (tiếng đáp lại)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
中表示同意或沉思的声音biǎoshì tóngyì huò chénnsī de shēngyīn
- ,。
Ừm, tôi biết rồi.
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừm; ừ hả
中表示同意、肯定或应答的声音biǎoshì tóngyì、kěndìng huò yìngdá de shēngyīn
- ,。
Ừm, tôi biết rồi.
- 貳叹thán từ
ừ; ừm (thán từ không thành lời)
中表示同意、明白或思考的声音biǎoshì tóngyì、míngbai huò sīkǎo de shēngyīn
- 參叹thán từ
gì; cái gì; điều gì
中表示疑问或不确定的声音biǎoshì yíhuò huò búquèdìng de shēngyīn
- ??
Hả? Bạn nói gì cơ?
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừm (thán từ đồng ý, tán thành)
中表示同意、赞成的语气词biǎoshì tóngyì、zànchéng de yǔqì cí
- ách · ực; ợ (thán từ)
- a · ừ; à; ơi (thán từ)
- ai · ái; ồ; ừ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc nhận ra)
- ngô · ồ; ừ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc ngạc nhiên)
- a · ồ; ô (thán từ ngạc nhiên)
- khả dĩ · có thể; được
- nga · ngâm nga; ngâm thơ
- hảo · tốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- hàng · hàng; dòng
- ải · ừ; ừa (tiếng đáp lại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối
- 当dānglà; (văn) chính là