ne
ni
bộ khẩu · 8 nét

(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao?", "thế còn...?")

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#45
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trợ từ

    (tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao?", "thế còn...?")

    用在句子末尾,表示询问或接续前面的话yòng zài jùzi mòwěi, biǎoshì xunwèn huò jiēxù qiánmiàn de huà

    • Tôi đã quyết định rồi, còn bạn thì sao?

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn thì sao?

    • Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?

    • Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

    • Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!

    • Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?

  2. trợ từ

    (tiểu từ) dùng để nhấn mạnh hoặc ngừng nhẹ trong câu; đấy; nhỉ; còn ... thì sao?

    用在句子末尾表示停顿或强调的虚词yòng zài jùzi mòwěi biǎoshì tíngdùn huò qiángdiào de xūcí

    • Bên ngoài đang có tuyết rơi to đấy, ra ngoài nhớ mặc thêm áo vào.

  3. trợ từ

    vẫn còn (trợ từ cuối câu, chỉ tình trạng vẫn tiếp diễn)

    表示情况仍在继续的语气词biǎoshì qíngkuàng réngzài jìxù de yǔqì cí

    • Bạn ăn cơm chưa? Tôi vẫn chưa ăn.

    • Họ vẫn đang họp đấy, bạn chờ thêm một lúc nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.