Tới nội dung chính

战

战
zhàn
chiến
⼽bộ qua · 9 nét

chiến tranh; trận đánh; dựa vào

4 nghĩa#8382
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chiến tranh; trận đánh; dựa vào

    • 。

      Trận chiến này diễn ra rất ác liệt.

  2. 貳名danh từ

    trận chiến; chiến trận; dựa vào; nhờ vào

    中武装冲突;敌对双方的激烈对抗wǔzhuāng chōngtū;dídùi shuāngfāng de jīliè duìkàng

    • 。

      Trận chiến này rất khốc liệt.

  3. 參动động từ

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau

    中用武器互相攻击;打仗yòng wǔqì hùxiāng gōngjī;dǎzhàng

    • 。

      Chúng ta cùng nhau chiến đấu.

  4. 肆动động từ

    chiến đấu; chiến tranh; đánh nhau

    中用武力互相攻击;打仗yòng wǔlì hùxiāng gōngjī;dǎzhàng

    • 。

      Chúng tôi chiến đấu vì hòa bình.

战
zhàn
chiến
BỘ THỦ⼽
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu