Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
当
quản lý; đảm nhận; làm; đóng vai; chịu trách nhiệm
NGHĨA
- 壹动động từ
quản lý; đảm nhận; làm; đóng vai; chịu trách nhiệm
中负责管理或做某件事fùzé guǎnlǐ huòzhě zuò mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy làm quản lý.
- 貳动động từ
là; (văn) chính là
中是;表示身份或状态shì; biǎoshì shēnfèn huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy muốn làm giáo viên.
- 。
Cô ấy mong ước một ngày nào đó sẽ trở thành bác sĩ.
- 參介giới từ
ở trong; trong số; trong
中在...的时候;某段时间内zài de shíhou;mǒu duàn shíjiān nèi
- ,。
Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.
- 肆副trạng từ
một khi; hễ (khi)
中在...的时候;表示某个时间或情况zài de shíhou; biǎoshì mǒugè shíjiān huò qíngkuàng
- ,。
Khi bạn về nhà, hãy gọi điện cho tôi.
- 伍动động từ
chịu đựng; chống lại; cản lại
中抵抗、承受,不让某事发生dǐkàng、chéngshòu, búràng mǒushì fāshēng
- 。
Anh ấy có thể gánh vác trách nhiệm này.
- 陸副trạng từ
đúng vào (một thời điểm hoặc địa điểm)
中正好在某个时间或地方zhènghaǎ zài mǒugeè shíjiān huò dìfang
- ,。
Khi anh ấy đến, tôi đang ăn cơm.
- 柒副trạng từ
ngay tại chỗ; tại chỗ
中在某个地方或某个时刻立即发生zài mǒu gè dìfang huò mǒu gè shíkè lìjí fāshēng
- 。
Anh ấy đã khóc ngay tại chỗ.
- 捌动động từ
đáng lẽ phải; lẽ ra nên
中应该;需要;表示责任或义务yīnggāi; xūyào; biǎoshì zérèn huò yìwù
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
- 玖动động từ
đáng đời; đáng bị vậy; tự mình chuốc lấy
中应该;值得yīnggāi;zhíde
- 拾动động từ
ngang bằng; tương xứng; xứng đôi
中和某人或某物相同或相等hé mǒurén huò mǒu wù xiāngtóng huò xiāngděng
- 。
Anh ấy từng làm giáo viên.
- 11动động từ
ngang bằng; tương đương
中和某人或某事物一样;相等hé mǒurén huò mǒu shìwù yīyàng; xiāngděng
- 。
Anh ấy coi tôi là bạn.
- 12动động từ
cản trở; ngăn chặn
中阻止;挡住zǔ zhǐ; dǎng zhù
- 。
Anh ấy đã chặn đường tôi.
- 13副trạng từ
đúng; không sai; khá tốt
中正确;合适zhèngquè; héshì
- ,。
Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.
- 14副trạng từ
đúng vào lúc; ngay tại; làm; đảm nhận; xứng đáng
中正在那个时刻;正好在那个时间zhèngzài nàge shíkè; zhènghǎo zài nàge shíjiān
- 15形tính từ
giống nhau; như nhau
中相同;一样xiāngtóng;yīyàng
- 。
Chúng tôi là bạn học cùng năm.
- 16拟từ tượng thanh
tiếng "đeng đeng" (tiếng chuông)
中钟或金属物发出的声音zhōng huò jīnshǔ wù fāchū de shēngyīn
- 。
Chuông cửa kêu leng keng.
- 。
Tiếng chuông đeng đeng vang lên ba tiếng.
ngay tại; ngay trong (cùng một thời điểm hoặc địa điểm)
NGHĨA
- 壹介giới từ
ngay tại; ngay trong (cùng một thời điểm hoặc địa điểm)
中在某个时间或地点zài mǒu gè shíjiān huò dìdiǎn
- ,。
Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.
- 貳形tính từ
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
中合适;恰当;满足需要héshì; qiàdàng; mǎnzú xūyào
- 。
Công việc này rất phù hợp.
- 參形tính từ
đầy đủ; sung đủ; thỏa đáng
中足够;充分;合适zúngòu; chōngfèn; héshìdang
- 。
Căn phòng này rất vừa vặn.
- 肆形tính từ
phù hợp; đúng mực; thích đáng
中合适;恰当héshìmó; qiàdàng
- 。
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
- 伍形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
中适合;合适;恰当shìhé; héshì; qiàdang
- 。
Quyết định này rất đúng đắn.
- 陸动động từ
thay thế nhau; luân phiên
中轮流代替别人做某事lúnliú dàitì biérén zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đã làm quản lý.
- 柒动động từ
lấy cái này làm; coi đây là
中认为;看作rènwéi;kànzuò
- 。
Tôi coi anh ấy là bạn.
- 捌动động từ
động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
中用脑子思考、考虑yòng nǎozi sīkǎo、kǎolǜ
- ?
Bạn nghĩ tôi là ai?
- 玖动động từ
cầm đồ; đem cầm cố
中把东西给别人,换取金钱bǎ dōngxi gěi biérén, huànqǔ jīnqián
- 。
Anh ấy đã cầm đồng hồ rồi.
- 拾动động từ
đánh trượt (học sinh)
中学生没有通过考试或测验xuésheng méiyǒu tōngguò kǎoshì huò cèyàn
- 。
Anh ấy trượt bài kiểm tra rồi.
解字
GIẢI TỰquản lý; đảm nhận; làm; đóng vai; chịu trách nhiệm
NGHĨA
- 壹动động từ
quản lý; đảm nhận; làm; đóng vai; chịu trách nhiệm
中负责管理或做某件事fùzé guǎnlǐ huòzhě zuò mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy làm quản lý.
- 貳动động từ
là; (văn) chính là
中是;表示身份或状态shì; biǎoshì shēnfèn huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy muốn làm giáo viên.
- 。
Cô ấy mong ước một ngày nào đó sẽ trở thành bác sĩ.
- 參介giới từ
ở trong; trong số; trong
中在...的时候;某段时间内zài de shíhou;mǒu duàn shíjiān nèi
- ,。
Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.
- 肆副trạng từ
một khi; hễ (khi)
中在...的时候;表示某个时间或情况zài de shíhou; biǎoshì mǒugè shíjiān huò qíngkuàng
- ,。
Khi bạn về nhà, hãy gọi điện cho tôi.
- 伍动động từ
chịu đựng; chống lại; cản lại
中抵抗、承受,不让某事发生dǐkàng、chéngshòu, búràng mǒushì fāshēng
- 。
Anh ấy có thể gánh vác trách nhiệm này.
- 陸副trạng từ
đúng vào (một thời điểm hoặc địa điểm)
中正好在某个时间或地方zhènghaǎ zài mǒugeè shíjiān huò dìfang
- ,。
Khi anh ấy đến, tôi đang ăn cơm.
- 柒副trạng từ
ngay tại chỗ; tại chỗ
中在某个地方或某个时刻立即发生zài mǒu gè dìfang huò mǒu gè shíkè lìjí fāshēng
- 。
Anh ấy đã khóc ngay tại chỗ.
- 捌动động từ
đáng lẽ phải; lẽ ra nên
中应该;需要;表示责任或义务yīnggāi; xūyào; biǎoshì zérèn huò yìwù
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
- 玖动động từ
đáng đời; đáng bị vậy; tự mình chuốc lấy
中应该;值得yīnggāi;zhíde
- 拾动động từ
ngang bằng; tương xứng; xứng đôi
中和某人或某物相同或相等hé mǒurén huò mǒu wù xiāngtóng huò xiāngděng
- 。
Anh ấy từng làm giáo viên.
- 11动động từ
ngang bằng; tương đương
中和某人或某事物一样;相等hé mǒurén huò mǒu shìwù yīyàng; xiāngděng
- 。
Anh ấy coi tôi là bạn.
- 12动động từ
cản trở; ngăn chặn
中阻止;挡住zǔ zhǐ; dǎng zhù
- 。
Anh ấy đã chặn đường tôi.
- 13副trạng từ
đúng; không sai; khá tốt
中正确;合适zhèngquè; héshì
- ,。
Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.
- 14副trạng từ
đúng vào lúc; ngay tại; làm; đảm nhận; xứng đáng
中正在那个时刻;正好在那个时间zhèngzài nàge shíkè; zhènghǎo zài nàge shíjiān
- 15形tính từ
giống nhau; như nhau
中相同;一样xiāngtóng;yīyàng
- 。
Chúng tôi là bạn học cùng năm.
- 16拟từ tượng thanh
tiếng "đeng đeng" (tiếng chuông)
中钟或金属物发出的声音zhōng huò jīnshǔ wù fāchū de shēngyīn
- 。
Chuông cửa kêu leng keng.
- 。
Tiếng chuông đeng đeng vang lên ba tiếng.
ngay tại; ngay trong (cùng một thời điểm hoặc địa điểm)
NGHĨA
- 壹介giới từ
ngay tại; ngay trong (cùng một thời điểm hoặc địa điểm)
中在某个时间或地点zài mǒu gè shíjiān huò dìdiǎn
- ,。
Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.
- 貳形tính từ
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
中合适;恰当;满足需要héshì; qiàdàng; mǎnzú xūyào
- 。
Công việc này rất phù hợp.
- 參形tính từ
đầy đủ; sung đủ; thỏa đáng
中足够;充分;合适zúngòu; chōngfèn; héshìdang
- 。
Căn phòng này rất vừa vặn.
- 肆形tính từ
phù hợp; đúng mực; thích đáng
中合适;恰当héshìmó; qiàdàng
- 。
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
- 伍形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
中适合;合适;恰当shìhé; héshì; qiàdang
- 。
Quyết định này rất đúng đắn.
- 陸动động từ
thay thế nhau; luân phiên
中轮流代替别人做某事lúnliú dàitì biérén zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đã làm quản lý.
- 柒动động từ
lấy cái này làm; coi đây là
中认为;看作rènwéi;kànzuò
- 。
Tôi coi anh ấy là bạn.
- 捌动động từ
động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
中用脑子思考、考虑yòng nǎozi sīkǎo、kǎolǜ
- ?
Bạn nghĩ tôi là ai?
- 玖动động từ
cầm đồ; đem cầm cố
中把东西给别人,换取金钱bǎ dōngxi gěi biérén, huànqǔ jīnqián
- 。
Anh ấy đã cầm đồng hồ rồi.
- 拾动động từ
đánh trượt (học sinh)
中学生没有通过考试或测验xuésheng méiyǒu tōngguò kǎoshì huò cèyàn
- 。
Anh ấy trượt bài kiểm tra rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)
- 彛yíđồ lễ; vạc đỉnh (đồ dùng tế lễ); người Di