dāng
đang
bộ kệ · 6 nét

quản lý; đảm nhận; làm; đóng vai; chịu trách nhiệm

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)16 nghĩa#145
NGHĨA16 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quản lý; đảm nhận; làm; đóng vai; chịu trách nhiệm

    负责管理或做某件事fùzé guǎnlǐ huòzhě zuò mǒu jiàn shì

    • Anh ấy làm quản lý.

  2. động từ

    là; (văn) chính là

    是;表示身份或状态shì; biǎoshì shēnfèn huò zhuàngtài

    • Anh ấy muốn làm giáo viên.

    • Cô ấy mong ước một ngày nào đó sẽ trở thành bác sĩ.

  3. giới từ

    ở trong; trong số; trong

    在...的时候;某段时间内zài de shíhou;mǒu duàn shíjiān nèi

    • Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.

  4. trạng từ

    một khi; hễ (khi)

    在...的时候;表示某个时间或情况zài de shíhou; biǎoshì mǒugè shíjiān huò qíngkuàng

    • Khi bạn về nhà, hãy gọi điện cho tôi.

  5. động từ

    chịu đựng; chống lại; cản lại

    抵抗、承受,不让某事发生dǐkàng、chéngshòu, búràng mǒushì fāshēng

    • Anh ấy có thể gánh vác trách nhiệm này.

  6. trạng từ

    đúng vào (một thời điểm hoặc địa điểm)

    正好在某个时间或地方zhènghaǎ zài mǒugeè shíjiān huò dìfang

    • Khi anh ấy đến, tôi đang ăn cơm.

  7. trạng từ

    ngay tại chỗ; tại chỗ

    在某个地方或某个时刻立即发生zài mǒu gè dìfang huò mǒu gè shíkè lìjí fāshēng

    • Anh ấy đã khóc ngay tại chỗ.

  8. động từ

    đáng lẽ phải; lẽ ra nên

    应该;需要;表示责任或义务yīnggāi; xūyào; biǎoshì zérèn huò yìwù

    • Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

  9. động từ

    đáng đời; đáng bị vậy; tự mình chuốc lấy

    应该;值得yīnggāi;zhíde

  10. động từ

    ngang bằng; tương xứng; xứng đôi

    和某人或某物相同或相等hé mǒurén huò mǒu wù xiāngtóng huò xiāngděng

    • Anh ấy từng làm giáo viên.

  11. 11động từ

    ngang bằng; tương đương

    和某人或某事物一样;相等hé mǒurén huò mǒu shìwù yīyàng; xiāngděng

    • Anh ấy coi tôi là bạn.

  12. 12động từ

    cản trở; ngăn chặn

    阻止;挡住zǔ zhǐ; dǎng zhù

    • Anh ấy đã chặn đường tôi.

  13. 13trạng từ

    đúng; không sai; khá tốt

    正确;合适zhèngquè; héshì

    • Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.

  14. 14trạng từ

    đúng vào lúc; ngay tại; làm; đảm nhận; xứng đáng

    正在那个时刻;正好在那个时间zhèngzài nàge shíkè; zhènghǎo zài nàge shíjiān

  15. 15tính từ

    giống nhau; như nhau

    相同;一样xiāngtóng;yīyàng

    • Chúng tôi là bạn học cùng năm.

  16. 16từ tượng thanh

    tiếng "đeng đeng" (tiếng chuông)

    钟或金属物发出的声音zhōng huò jīnshǔ wù fāchū de shēngyīn

    • Chuông cửa kêu leng keng.

    • Tiếng chuông đeng đeng vang lên ba tiếng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.