诗
thơ; bài thơ
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơ; bài thơ
中用精炼的语言表达思想和感情的文学作品yòng jīngliàn de yǔyán biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng de wénxué zuòpǐn
- 。
Tôi thích đọc thơ.
- 貳名danh từ
thơ; thơ ca; bài thơ
中用有节奏和韵脚的语言表达感情和思想的文学作品yòng yǒu jiēzòu hé yùnjiǎo de yǔyán biǎodá gǎnqíng hé sīxiǎng de wénxué zuòpǐn
- 。
Anh ấy thích đọc thơ.
- 參名danh từ
thơ; thơ ca
中用优美的语言表达思想和感情的文学作品yòng yōuměi de yǔyán biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng de wénxué zuòpǐn
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơ; bài thơ
中用精炼的语言表达思想和感情的文学作品yòng jīngliàn de yǔyán biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng de wénxué zuòpǐn
- 。
Tôi thích đọc thơ.
- 貳名danh từ
thơ; thơ ca; bài thơ
中用有节奏和韵脚的语言表达感情和思想的文学作品yòng yǒu jiēzòu hé yùnjiǎo de yǔyán biǎodá gǎnqíng hé sīxiǎng de wénxué zuòpǐn
- 。
Anh ấy thích đọc thơ.
- 參名danh từ
thơ; thơ ca
中用优美的语言表达思想和感情的文学作品yòng yōuměi de yǔyán biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng de wénxué zuòpǐn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]