融洽

融洽
róngqià
dung hiệp

hòa thuận; hòa hợp; thân thiện

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18160
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa thuận; hòa hợp; thân thiện

    • Họ sống với nhau rất hòa thuận.

  2. tính từ

    hòa thuận; thân mật; ăn ý

    • Mối quan hệ của họ rất hòa thuận.

  3. tính từ

    hòa thuận; thân thiết; ăn ý với nhau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))BỘ
  • trùng(sâu, côn trùng)HÀI THANH

Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.