以及

以及
dĩ cập

và; cũng như; cùng với

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#877
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    và; cũng như; cùng với

    和;表示并列关系hé;biǎoshì bìngliè guānxi

    • Chúng tôi đã thảo luận về kế hoạch cũng như ngân sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.