chǎo
sảo
bộ khẩu · 7 nét

ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2182
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ

    发出很大的声音;不安静fāchū hěn dà de shēngyīn; búānnjìng

    • Bên ngoài rất ồn ào.

  2. động từ

    ồn ào; cãi nhau; làm ầm ĩ

    发出大声音,造成噪音fāchū dàshēng yīn, zàochéng zàoyīn

    • Đừng ồn ào! Tôi đang học.

  3. động từ

    ồn ào; cãi nhau; làm ồn

    发出很大的声音,让别人不能安静fāchū hěn dà de shēngyīn, ràng biéren búnéng ānjìng

    • Đừng làm phiền tôi!

  4. động từ

    trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau

    • Họ thường xuyên cãi nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.