Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
吵
ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ
NGHĨA
- 壹形tính từ
ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ
中发出很大的声音;不安静fāchū hěn dà de shēngyīn; búānnjìng
- 。
Bên ngoài rất ồn ào.
- 貳动động từ
ồn ào; cãi nhau; làm ầm ĩ
中发出大声音,造成噪音fāchū dàshēng yīn, zàochéng zàoyīn
- !。
Đừng ồn ào! Tôi đang học.
- 參动động từ
ồn ào; cãi nhau; làm ồn
中发出很大的声音,让别人不能安静fāchū hěn dà de shēngyīn, ràng biéren búnéng ānjìng
- !
Đừng làm phiền tôi!
- 肆动động từ
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
- 。
Họ thường xuyên cãi nhau.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ
中发出很大的声音;不安静fāchū hěn dà de shēngyīn; búānnjìng
- 。
Bên ngoài rất ồn ào.
- 貳动động từ
ồn ào; cãi nhau; làm ầm ĩ
中发出大声音,造成噪音fāchū dàshēng yīn, zàochéng zàoyīn
- !。
Đừng ồn ào! Tôi đang học.
- 參动động từ
ồn ào; cãi nhau; làm ồn
中发出很大的声音,让别人不能安静fāchū hěn dà de shēngyīn, ràng biéren búnéng ānjìng
- !
Đừng làm phiền tôi!
- 肆动động từ
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
- 。
Họ thường xuyên cãi nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối