呀
trợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
中表示惊讶或疑问的语气词biǎoshì jīngyà huò yíwèn de yǔqì cí
- ?
Sao bạn không ăn vậy?
à; ồ; chà (thán từ biểu thị ngạc nhiên)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
à; ồ; chà (thán từ biểu thị ngạc nhiên)
中表示惊讶或感叹的语气词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de yǔqì cí
- !!
A! Mưa rồi!
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
- ,?。
Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng kẽo kẹt; tiếng cọt kẹt (tượng thanh)
中形容门、木板等摩擦发出的声音xíngróng mén、mùbǎn děng mócā fāchū de shēngyīn
- 。
Cánh cửa kêu kẽo kẹt một tiếng rồi mở ra.
trợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
中表示惊讶或疑问的语气词biǎoshì jīngyà huò yíwèn de yǔqì cí
- ?
Sao bạn không ăn vậy?
NGHĨA
- 壹叹thán từ
à; ồ; chà (thán từ biểu thị ngạc nhiên)
中表示惊讶或感叹的语气词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de yǔqì cí
- !!
A! Mưa rồi!
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
- ,?。
Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng kẽo kẹt; tiếng cọt kẹt (tượng thanh)
中形容门、木板等摩擦发出的声音xíngróng mén、mùbǎn děng mócā fāchū de shēngyīn
- 。
Cánh cửa kêu kẽo kẹt một tiếng rồi mở ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối
- 当dānglà; (văn) chính là