Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次韵
次韵
thứ vận
họa thơ theo vần (đáp lại bài thơ bằng cách dùng cùng vần)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
họa thơ theo vần (đáp lại bài thơ bằng cách dùng cùng vần)
- 。
Anh ấy đã họa lại một bài thơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
次韵
Phồn thể次韻
thứ vận
họa thơ theo vần (đáp lại bài thơ bằng cách dùng cùng vần)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
họa thơ theo vần (đáp lại bài thơ bằng cách dùng cùng vần)
- 。
Anh ấy đã họa lại một bài thơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công