Tới nội dung chính

韵

韵
yùn
vận
⾳bộ âm · 13 nét

vần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu

    • ?

      Vận của chữ này là gì?

  2. 貳名danh từ

    vần; vần điệu; âm vận

    • 。

      Vần điệu của bài thơ này rất hay.

  3. 參名danh từ

    vần điệu; vần; duyên dáng; hấp dẫn

    • 。

      Bài hát này rất có sức hút.

  4. 肆名danh từ

    vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc

    • 。

      Cô ấy rất có duyên.

  5. 伍名danh từ

    âm thanh du dương; vần (thơ); vần điệu

韵
yùn
vận
BỘ THỦ⾳
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu