Tới nội dung chính

调

调
diào
điệu
⾔bộ ngôn · 10 nét

giọng; giọng điệu; âm điệu

HSK 3 (3.0)12 nghĩa#5104
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giọng; giọng điệu; âm điệu

    • 。

      Giọng anh ấy hơi có âm điệu.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.

    • 。

      Đừng bật to tiếng TV nữa.

  2. 貳名danh từ

    giai điệu; điệu (âm nhạc); giọng điệu; điều chuyển (công tác)

    中音乐的高低变化yīnyuè de gāodī biànhuà

    • 。

      Giai điệu này rất cao.

  3. 參名danh từ

    giai điệu; giọng điệu; điệu nhạc

    中音乐的旋律和风格yīnyuè de xuánlǜ hé fēnggé

    • 。

      Giai điệu bài hát này rất hay.

  4. 肆名danh từ

    điệu; tông (trong âm nhạc)

    中音乐中的调式,如大调、小调等。yīnyuè zhōng de tiáoshì, rúguo dàtiào, xiǎotiào děng.

    • 。

      Giai điệu bài hát này rất cao.

  5. 伍名danh từ

    điệu; giọng điệu (âm nhạc)

    中音乐的风格和特点yīnyuè de fēnggé hé tèdiǎn

  6. 陸名danh từ

    giai điệu; điệu nhạc

    中音乐中有规律的声音高低升降的组合yīnyuè zhōng yǒu guīlǜ de shēngyīn gāo dī shēngjiàng de zǔhé

  7. 柒名danh từ

    âm thanh; tiếng; giọng; âm

    中声音的高低和性质;说话或唱歌时的声调shēngyīn de gāodī hé xìngzhì;shuōhuà huò chànggē shí de shēngdiào

    • 。

      Thanh điệu của chữ này rất khó.

  8. 捌动động từ

    điều chuyển; chuyển đi; điều động

    中把人或东西从一个地方移到另一个地方bǎ rén huò dōngxi cóng yī ge dìfang yídào lìng yī ge dìfang

    • 。

      Anh ấy đã được chuyển đến Bắc Kinh làm việc rồi.

  9. 玖动động từ

    điều động (quân đội hoặc cán bộ)

    中移动军队或工作人员到其他地方yídòng jūnduì huò gōngzuò rényuán dào qítā dìfang

    • 。

      Anh ấy đã được điều đến Bắc Kinh làm việc rồi.

  10. 拾动động từ

    kiểm tra; khảo sát; xem xét

    中仔细查看或了解情况zǐxì chákàn huòzhě liǎojiě qíngkuàng

    • 。

      Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

  11. 11动động từ

    điều tra; thẩm vấn

    中仔细了解情况或事实zǐxì liǎojiě qíngkuàng huò shìshí

  12. 12动động từ

    thấy; gặp; xem

    中看;观察kàn; guānchá

    • 。

      Anh ấy đã đổi chỗ ngồi của tôi.

调
diào
điệu
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu