调
giọng; giọng điệu; âm điệu
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọng; giọng điệu; âm điệu
- 。
Giọng anh ấy hơi có âm điệu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
- 。
Đừng bật to tiếng TV nữa.
- 貳名danh từ
giai điệu; điệu (âm nhạc); giọng điệu; điều chuyển (công tác)
中音乐的高低变化yīnyuè de gāodī biànhuà
- 。
Giai điệu này rất cao.
- 參名danh từ
giai điệu; giọng điệu; điệu nhạc
中音乐的旋律和风格yīnyuè de xuánlǜ hé fēnggé
- 。
Giai điệu bài hát này rất hay.
- 肆名danh từ
điệu; tông (trong âm nhạc)
中音乐中的调式,如大调、小调等。yīnyuè zhōng de tiáoshì, rúguo dàtiào, xiǎotiào děng.
- 。
Giai điệu bài hát này rất cao.
- 伍名danh từ
điệu; giọng điệu (âm nhạc)
中音乐的风格和特点yīnyuè de fēnggé hé tèdiǎn
- 陸名danh từ
giai điệu; điệu nhạc
中音乐中有规律的声音高低升降的组合yīnyuè zhōng yǒu guīlǜ de shēngyīn gāo dī shēngjiàng de zǔhé
- 柒名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng; âm
中声音的高低和性质;说话或唱歌时的声调shēngyīn de gāodī hé xìngzhì;shuōhuà huò chànggē shí de shēngdiào
- 。
Thanh điệu của chữ này rất khó.
- 捌动động từ
điều chuyển; chuyển đi; điều động
中把人或东西从一个地方移到另一个地方bǎ rén huò dōngxi cóng yī ge dìfang yídào lìng yī ge dìfang
- 。
Anh ấy đã được chuyển đến Bắc Kinh làm việc rồi.
- 玖动động từ
điều động (quân đội hoặc cán bộ)
中移动军队或工作人员到其他地方yídòng jūnduì huò gōngzuò rényuán dào qítā dìfang
- 。
Anh ấy đã được điều đến Bắc Kinh làm việc rồi.
- 拾动động từ
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中仔细查看或了解情况zǐxì chákàn huòzhě liǎojiě qíngkuàng
- 。
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
- 11动động từ
điều tra; thẩm vấn
中仔细了解情况或事实zǐxì liǎojiě qíngkuàng huò shìshí
- 12动động từ
thấy; gặp; xem
中看;观察kàn; guānchá
- 。
Anh ấy đã đổi chỗ ngồi của tôi.
nêm nếm; gia vị (thức ăn)
NGHĨA
- 壹动động từ
nêm nếm; gia vị (thức ăn)
中放入盐、酱等调味品来改变食物的味道fàngruò yán、jiàng děng tiáowèipǐn lái gǎibiàn shíwù de wèidào
- 。
Món ăn này cần nêm gia vị.
- 貳动động từ
hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh
中使声音、颜色、气氛等相互配合shǐ shēngyīn、yánsè、qìfēn děng xiānghù pèihé
- 。
Anh ấy biết điều chỉnh âm thanh.
- 參动động từ
pha trộn; pha tạp
中把不同的东西混合在一起bǎ búyīyang de dōngxi huhnhé zài yīqǐ
- 。
Bạn hãy pha màu một chút.
- 肆动động từ
điều chỉnh cho phù hợp; điều hòa
中使得合适;使得相配shǐ de héshì; shǐ de xiāngpèi
- 。
Món ăn này nêm nếm rất ngon.
- 伍动động từ
điều chỉnh; điều tiết
中改变或修正使变得合适gǎibiàn huò xiūzhèng shǐ biàn de héshìyì
- 。
Xin bạn điều chỉnh âm lượng một chút.
- 陸动động từ
hòa giải; điều hòa; điều chỉnh
中使不同的事物或意见变得一致或和谐shǐ búdòng de shìwù huò yìjiàn biàn de yīzhì huò héxié
- 。
Họ đang hòa giải mâu thuẫn.
- 柒动động từ
quy chế; quy định; điều tiết
中用规则或方法来管理、安排或改变某事yòng guīzé huò fāngfǎ lái guǎnlǐ、ānpái huò gǎibiàn mǒushì
- 捌动động từ
va chạm; đụng độ; khiêu khích
中引起别人不满或生气;惹麻烦yǐnqǐ biérén búmǎn huò shēngqì; rě máfan
- 。
Anh ấy thích nghịch ngợm.
- 玖动động từ
kích động; gây chấn động; giật gân
中引起他人的兴趣或情绪;刺激yǐnqǐ tārén de xìngqù huò qíngxù; cìjī
- 。
Anh ấy thích khuấy động không khí.
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọng; giọng điệu; âm điệu
- 。
Giọng anh ấy hơi có âm điệu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
- 。
Đừng bật to tiếng TV nữa.
- 貳名danh từ
giai điệu; điệu (âm nhạc); giọng điệu; điều chuyển (công tác)
中音乐的高低变化yīnyuè de gāodī biànhuà
- 。
Giai điệu này rất cao.
- 參名danh từ
giai điệu; giọng điệu; điệu nhạc
中音乐的旋律和风格yīnyuè de xuánlǜ hé fēnggé
- 。
Giai điệu bài hát này rất hay.
- 肆名danh từ
điệu; tông (trong âm nhạc)
中音乐中的调式,如大调、小调等。yīnyuè zhōng de tiáoshì, rúguo dàtiào, xiǎotiào děng.
- 。
Giai điệu bài hát này rất cao.
- 伍名danh từ
điệu; giọng điệu (âm nhạc)
中音乐的风格和特点yīnyuè de fēnggé hé tèdiǎn
- 陸名danh từ
giai điệu; điệu nhạc
中音乐中有规律的声音高低升降的组合yīnyuè zhōng yǒu guīlǜ de shēngyīn gāo dī shēngjiàng de zǔhé
- 柒名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng; âm
中声音的高低和性质;说话或唱歌时的声调shēngyīn de gāodī hé xìngzhì;shuōhuà huò chànggē shí de shēngdiào
- 。
Thanh điệu của chữ này rất khó.
- 捌动động từ
điều chuyển; chuyển đi; điều động
中把人或东西从一个地方移到另一个地方bǎ rén huò dōngxi cóng yī ge dìfang yídào lìng yī ge dìfang
- 。
Anh ấy đã được chuyển đến Bắc Kinh làm việc rồi.
- 玖动động từ
điều động (quân đội hoặc cán bộ)
中移动军队或工作人员到其他地方yídòng jūnduì huò gōngzuò rényuán dào qítā dìfang
- 。
Anh ấy đã được điều đến Bắc Kinh làm việc rồi.
- 拾动động từ
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中仔细查看或了解情况zǐxì chákàn huòzhě liǎojiě qíngkuàng
- 。
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
- 11动động từ
điều tra; thẩm vấn
中仔细了解情况或事实zǐxì liǎojiě qíngkuàng huò shìshí
- 12动động từ
thấy; gặp; xem
中看;观察kàn; guānchá
- 。
Anh ấy đã đổi chỗ ngồi của tôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
nêm nếm; gia vị (thức ăn)
中放入盐、酱等调味品来改变食物的味道fàngruò yán、jiàng děng tiáowèipǐn lái gǎibiàn shíwù de wèidào
- 。
Món ăn này cần nêm gia vị.
- 貳动động từ
hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh
中使声音、颜色、气氛等相互配合shǐ shēngyīn、yánsè、qìfēn děng xiānghù pèihé
- 。
Anh ấy biết điều chỉnh âm thanh.
- 參动động từ
pha trộn; pha tạp
中把不同的东西混合在一起bǎ búyīyang de dōngxi huhnhé zài yīqǐ
- 。
Bạn hãy pha màu một chút.
- 肆动động từ
điều chỉnh cho phù hợp; điều hòa
中使得合适;使得相配shǐ de héshì; shǐ de xiāngpèi
- 。
Món ăn này nêm nếm rất ngon.
- 伍动động từ
điều chỉnh; điều tiết
中改变或修正使变得合适gǎibiàn huò xiūzhèng shǐ biàn de héshìyì
- 。
Xin bạn điều chỉnh âm lượng một chút.
- 陸动động từ
hòa giải; điều hòa; điều chỉnh
中使不同的事物或意见变得一致或和谐shǐ búdòng de shìwù huò yìjiàn biàn de yīzhì huò héxié
- 。
Họ đang hòa giải mâu thuẫn.
- 柒动động từ
quy chế; quy định; điều tiết
中用规则或方法来管理、安排或改变某事yòng guīzé huò fāngfǎ lái guǎnlǐ、ānpái huò gǎibiàn mǒushì
- 捌动động từ
va chạm; đụng độ; khiêu khích
中引起别人不满或生气;惹麻烦yǐnqǐ biérén búmǎn huò shēngqì; rě máfan
- 。
Anh ấy thích nghịch ngợm.
- 玖动động từ
kích động; gây chấn động; giật gân
中引起他人的兴趣或情绪;刺激yǐnqǐ tārén de xìngqù huò qíngxù; cìjī
- 。
Anh ấy thích khuấy động không khí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]