调和

调和
tiáo
điều hoà

hòa giải; điều hòa; dung hòa

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)9 nghĩa#32245
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa giải; điều hòa; dung hòa

    • Họ đang hòa giải mâu thuẫn.

  2. động từ

    hòa giải; điều hòa; dung hòa

    • Họ đã hòa giải mâu thuẫn.

  3. động từ

    điều hòa; dàn hòa; hòa giải; thỏa hiệp

    • Họ đã điều hòa mâu thuẫn.

  4. động từ

    điều hòa; hòa giải; pha trộn

    • Xin hãy nêm muối và hạt tiêu.

  5. động từ

    điều hòa; hòa giải; dung hòa

    • Anh ấy cố gắng điều hòa mâu thuẫn giữa hai bên.

  6. tính từ

    hòa thuận; hòa hợp; thân thiện

    • Mối quan hệ giữa họ rất hài hòa.

  7. động từ

    pha trộn; hòa hợp; điều hòa

    • Anh ấy thích pha trộn các màu sắc khác nhau.

  8. động từ

    pha trộn; điều hoà; dung hoà

    • Anh ấy đã điều hòa hai ý kiến khác nhau.

  9. động từ

    nêm nếm; gia vị

    • Anh ấy thích điều hòa các loại hương vị.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.