cập
bộ hựu · 3 nét

và; hơn nữa; vả lại

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#1659
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    và; hơn nữa; vả lại

    和;并且;以及hé;bìngqiě;yǐjí

    • Anh ấy và bạn của anh ấy đều đến rồi.

  2. động từ

    đạt tới; đến; và (nối từ)

    到达;接近;还有(表示并列)dàodá; jiēnjìn; háiyǒu (biǎoshì bìngliè)

    • Anh ấy đã qua bài kiểm tra.

  3. động từ

    kịp; đến kịp

    达到;赶上某个时间或事物dádào; gǎnshàng mǒu gè shíjiān huò shìwù

    • Tôi về nhà sớm rồi.

  4. giới từ

    đến mức; đến nỗi; cho đến

    到达某个程度、限度或时间dàodá mǒugeè chéngdù、xiànduò huò shíjiān

    • Anh ấy đã đạt điểm đậu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay (tượng hình))BỘ
  • cập(đuổi kịp, bàn tay chộp lấy người (tượng hình))HỘI Ý

Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.