Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
及
và; hơn nữa; vả lại
NGHĨA
- 壹连liên từ
và; hơn nữa; vả lại
中和;并且;以及hé;bìngqiě;yǐjí
- 。
Anh ấy và bạn của anh ấy đều đến rồi.
- 貳动động từ
đạt tới; đến; và (nối từ)
中到达;接近;还有(表示并列)dàodá; jiēnjìn; háiyǒu (biǎoshì bìngliè)
- 。
Anh ấy đã qua bài kiểm tra.
- 參动động từ
kịp; đến kịp
中达到;赶上某个时间或事物dádào; gǎnshàng mǒu gè shíjiān huò shìwù
- 。
Tôi về nhà sớm rồi.
- 肆介giới từ
đến mức; đến nỗi; cho đến
中到达某个程度、限度或时间dàodá mǒugeè chéngdù、xiànduò huò shíjiān
- 。
Anh ấy đã đạt điểm đậu.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹连liên từ
và; hơn nữa; vả lại
中和;并且;以及hé;bìngqiě;yǐjí
- 。
Anh ấy và bạn của anh ấy đều đến rồi.
- 貳动động từ
đạt tới; đến; và (nối từ)
中到达;接近;还有(表示并列)dàodá; jiēnjìn; háiyǒu (biǎoshì bìngliè)
- 。
Anh ấy đã qua bài kiểm tra.
- 參动động từ
kịp; đến kịp
中达到;赶上某个时间或事物dádào; gǎnshàng mǒu gè shíjiān huò shìwù
- 。
Tôi về nhà sớm rồi.
- 肆介giới từ
đến mức; đến nỗi; cho đến
中到达某个程度、限度或时间dàodá mǒugeè chéngdù、xiànduò huò shíjiān
- 。
Anh ấy đã đạt điểm đậu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu
- 叠diéchồng; chất đống; đống (danh từ)