chān
sam
⼿bộ thủ · 11 nét

pha trộn; pha loãng; làm giả (pha tạp chất)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#35997
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    pha trộn; pha loãng; làm giả (pha tạp chất)

    • Xin hãy pha nước vào.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.