Tới nội dung chính
⼀

nhất · một

yī (yi1)

Bộ thủ số 1 · 1 nét (第 1 部首 · 1 画 dì 1 bùshǒu · 1 huà)

Bộ thủ ⼀ (nhất) — nghĩa: một, 1 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một nét ngang trong giáp cốt văn và triện thư, tượng trưng cho khái niệm số một và sự thống nhất. Nó là chữ tượng hình cơ bản nhất, biểu diễn một đơn vị đơn lẻ.

Mẹo nhớ: Một nét ngang duy nhất — nó chính là hình ảnh của số một và sự đơn nhất.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

39 chữ
  • 一yīnhất

    một; số một

    HSK 1

    1 nét

  • 七qīthất

    bảy; 7

    HSK 1

    2 nét

  • 丁dīngđinh

    người trưởng thành (nam giới); đinh (đơn vị dân số)

    HSK 7

    2 nét

  • 丂kǎokhảo

    thành phần "hơi thở" hoặc "thở dài" trong chữ Hán

    2 nét

  • 丄shàngthượng

    biến thể cũ của 上[shang4]

    2 nét

  • 丅xiàhạ

    biến thể cũ của 下[xia4]

    2 nét

  • 上shàngthượng

    trên; lên

    HSK 1

    3 nét

  • 下xiàhạ

    dưới; xuống; sau, tới (下个星期 = tuần sau)

    HSK 1

    3 nét

  • 与yǔdữ

    (văn) và; cùng với

    HSK 6

    3 nét

  • 三sāntam

    ba; số ba

    HSK 1

    3 nét

  • 万wànvạn

    vạn (mười nghìn); rất nhiều

    HSK 2

    3 nét

  • 丈zhàngtrượng

    đơn vị đo chiều dài, một trượng (bằng 10 thước Trung Quốc, khoảng 3,3 m)

    3 nét

  • 丌jīcơ

    bộ phận "đế/bệ" trong chữ Hán

    3 nét

  • 亐yú

    biến thể cũ của 于[yu2]

    3 nét

  • 不bùbất

    không; không phải

    HSK 1

    4 nét

  • 丑chǒusửu

    xấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa

    HSK 5

    4 nét

  • 专zhuānchuyên

    dành riêng; chuyên dụng

    4 nét

  • 丏miǎnmiễn

    khuất khỏi tầm nhìn; bị che khuất

    4 nét

  • 丐gàicái

    biến thể của 丐[gai4]

    4 nét

  • 丒chǒu

    xấu xí; xấu xa

    4 nét

  • 丝sītơ

    lụa; vải lụa

    HSK 7

    5 nét

  • 且qiěthả

    và; hơn nữa; vả lại

    HSK 7

    5 nét

  • 东dōngđông

    đông; phía đông

    HSK 1

    5 nét

  • 世shìthế

    đời; thế gian; cuộc sống

    5 nét

  • 业yènghiệp

    ngành nghề; sự nghiệp; nghề

    HSK 7

    5 nét

  • 丘qiūkhâu

    gò; đồi; mô đất

    5 nét

  • 丕pīphi

    to lớn; vĩ đại (văn)

    5 nét

  • 丗shìthế

    dạng cũ của 世[shì]

    5 nét

  • 丙bǐngbính

    can chi thứ ba (Bính) trong Thiên Can

    HSK 7

    5 nét

  • 丛cóngtùng

    bụi (cây); khóm; đám

    5 nét

  • 丢diūđâu

    mất; đánh mất; vứt bỏ

    HSK 5

    6 nét

  • 亚yàá

    thứ hai; á (kém hơn một bậc)

    6 nét

  • 夹jiāgiáp

    kẹp; kẹp chặt từ hai phía

    HSK 5

    6 nét

  • 丞chéngthừa

    phó; thừa (chức quan phụ tá)

    6 nét

  • 丠qiū

    biến thể cũ của 丘[qiu1]

    6 nét

  • 两liǎnglưỡng

    hai; 2

    HSK 1

    7 nét

  • 严yánnghiêm

    chặt chẽ; nghiêm ngặt; kín (đậy kín)

    HSK 4

    7 nét

  • 丣yǒudậu

    dạng cũ của chữ "dậu" (can Chi thứ 10)

    7 nét

  • 并bìngtịnh

    và; hơn nữa; vả lại

    HSK 3

    8 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 丐 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu