dīng
đinh
bộ nhất · 2 nét

thứ tư (trong thứ tự: giáp, ất, bính, đinh…); chữ Đinh

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)8 nghĩa#3515
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    thứ tư (trong thứ tự: giáp, ất, bính, đinh…); chữ Đinh

    按顺序排列第四个的àn shùnxù pái liè dì sì gè de

    • Đinh là cái thứ tư.

  2. danh từ

    can chi Đinh (chi thứ 4 trong Thiên Can)

    天干中的第四位,用于计时、记年月日。tiāngan zhōng de dì sì wèi, yònyú jìshí, jìnián yuè rì.

    • Đinh là cái thứ tư trong Thiên Can.

  3. danh từ

    khối nhỏ (thịt hoặc rau củ cắt hạt lựu)

    肉或菜切成的小块ròu huò cài qiēchéng de xiǎo kuài

    • Làm ơn cho tôi một phần gà thái hạt lựu.

  4. danh từ

    họ Đinh

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi

  5. danh từ

    người trưởng thành (nam giới); đinh (đơn vị dân số)

    成年男性,或人口统计的基本单位chéngnián nánxìng,huò rénkǒu tǒngjì de jīběn dānwèi

    • Ông Đinh là giáo viên của tôi.

  6. động từ

    (văn) gặp; gặp phải

    遇见;碰到yùjiàn;pèngdào

    • Tôi đã gặp một người bạn cũ.

  7. danh từ

    butyl (hóa học)

    有四个碳原子的烃基yǒu sì ge tànhuà yuánnzǐ de huàhuà jī

    • Butan là một loại khí.

  8. danh từ

    (cổ) hướng la bàn cổ đại: 195°

    古代指南针上195度的方向,在正南偏西gǔdài zhǐ nánzhěnpán shang bǎi jiǔshíwǔ dù de fāngxiàng, zài zhènggnán piānxī

    • Đinh là một hướng la bàn cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.