丁
thứ tư (trong thứ tự: giáp, ất, bính, đinh…); chữ Đinh
NGHĨA
- 壹数số từ
thứ tư (trong thứ tự: giáp, ất, bính, đinh…); chữ Đinh
中按顺序排列第四个的àn shùnxù pái liè dì sì gè de
- 。
Đinh là cái thứ tư.
- 貳名danh từ
can chi Đinh (chi thứ 4 trong Thiên Can)
中天干中的第四位,用于计时、记年月日。tiāngan zhōng de dì sì wèi, yònyú jìshí, jìnián yuè rì.
- 。
Đinh là cái thứ tư trong Thiên Can.
- 參名danh từ
khối nhỏ (thịt hoặc rau củ cắt hạt lựu)
中肉或菜切成的小块ròu huò cài qiēchéng de xiǎo kuài
- 。
Làm ơn cho tôi một phần gà thái hạt lựu.
- 肆名danh từ
họ Đinh
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
- 伍名danh từ
người trưởng thành (nam giới); đinh (đơn vị dân số)
中成年男性,或人口统计的基本单位chéngnián nánxìng,huò rénkǒu tǒngjì de jīběn dānwèi
- 。
Ông Đinh là giáo viên của tôi.
- 陸动động từ
(văn) gặp; gặp phải
中遇见;碰到yùjiàn;pèngdào
- 。
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
- 柒名danh từ
butyl (hóa học)
中有四个碳原子的烃基yǒu sì ge tànhuà yuánnzǐ de huàhuà jī
- 。
Butan là một loại khí.
- 捌名danh từ
(cổ) hướng la bàn cổ đại: 195°
中古代指南针上195度的方向,在正南偏西gǔdài zhǐ nánzhěnpán shang bǎi jiǔshíwǔ dù de fāngxiàng, zài zhènggnán piānxī
- 。
Đinh là một hướng la bàn cổ đại.
tiếng lanh canh (dùng trong từ láy âm thanh)
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng lanh canh (dùng trong từ láy âm thanh)
中拟声词,表示敲击或碰撞的声音nǐshēngcí, biǎoshì qiāojī huò pèngzhuàng de shēngyīn
- 。
Đinh Đinh là bạn của tôi.
thứ tư (trong thứ tự: giáp, ất, bính, đinh…); chữ Đinh
NGHĨA
- 壹数số từ
thứ tư (trong thứ tự: giáp, ất, bính, đinh…); chữ Đinh
中按顺序排列第四个的àn shùnxù pái liè dì sì gè de
- 。
Đinh là cái thứ tư.
- 貳名danh từ
can chi Đinh (chi thứ 4 trong Thiên Can)
中天干中的第四位,用于计时、记年月日。tiāngan zhōng de dì sì wèi, yònyú jìshí, jìnián yuè rì.
- 。
Đinh là cái thứ tư trong Thiên Can.
- 參名danh từ
khối nhỏ (thịt hoặc rau củ cắt hạt lựu)
中肉或菜切成的小块ròu huò cài qiēchéng de xiǎo kuài
- 。
Làm ơn cho tôi một phần gà thái hạt lựu.
- 肆名danh từ
họ Đinh
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
- 伍名danh từ
người trưởng thành (nam giới); đinh (đơn vị dân số)
中成年男性,或人口统计的基本单位chéngnián nánxìng,huò rénkǒu tǒngjì de jīběn dānwèi
- 。
Ông Đinh là giáo viên của tôi.
- 陸动động từ
(văn) gặp; gặp phải
中遇见;碰到yùjiàn;pèngdào
- 。
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
- 柒名danh từ
butyl (hóa học)
中有四个碳原子的烃基yǒu sì ge tànhuà yuánnzǐ de huàhuà jī
- 。
Butan là một loại khí.
- 捌名danh từ
(cổ) hướng la bàn cổ đại: 195°
中古代指南针上195度的方向,在正南偏西gǔdài zhǐ nánzhěnpán shang bǎi jiǔshíwǔ dù de fāngxiàng, zài zhènggnán piānxī
- 。
Đinh là một hướng la bàn cổ đại.
tiếng lanh canh (dùng trong từ láy âm thanh)
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng lanh canh (dùng trong từ láy âm thanh)
中拟声词,表示敲击或碰撞的声音nǐshēngcí, biǎoshì qiāojī huò pèngzhuàng de shēngyīn
- 。
Đinh Đinh là bạn của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.