Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢
丢
đâu
⼀bộ nhất · 6 nétmất; đánh mất; vứt bỏ
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#1039
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất; đánh mất; vứt bỏ
中失去;遗失;抛弃shīqù;yíshī;pāoqì
- 。
Tôi làm mất điện thoại của tôi rồi.
- 貳动động từ
ném; vứt
中用力把东西扔出去yòng lì bǎ dōngxi rēng chūqù
- 。
Xin đừng vứt rác bừa bãi.
- 參动động từ
để sang một bên; gạt sang một bên
中放弃;不再理睬或使用fàngqì;búzài lǐcái huò shǐyòng
- 。
Xin hãy vứt rác đi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
丢
Phồn thể丟
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất; đánh mất; vứt bỏ
中失去;遗失;抛弃shīqù;yíshī;pāoqì
- 。
Tôi làm mất điện thoại của tôi rồi.
- 貳动động từ
ném; vứt
中用力把东西扔出去yòng lì bǎ dōngxi rēng chūqù
- 。
Xin đừng vứt rác bừa bãi.
- 參动động từ
để sang một bên; gạt sang một bên
中放弃;不再理睬或使用fàngqì;búzài lǐcái huò shǐyòng
- 。
Xin hãy vứt rác đi.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.